|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Kuăk |
kuăk (K)(đt): chụp móc bằng móng (mèo, cọp).'' Kla kuăk jĭl ah hơlŏng: Cọp chụp móc cổ mang.'' |
Bahnar |
| Kuăl |
kuăl (K)(đt): quấn.'' Rôih kuăl trom: Voi quấn vòi. Kuăl tơlei tơ hơke: Quấn dây quanh sừng.'' |
Bahnar |
| Kuan |
kuan (KJ)(dt): quan.'' Pôm pơm kuan pơgơ̆r pŭng: Pôm làm quan tri phủ.'' |
Bahnar |
| Kuăn |
kuăn (K)(đt): cầm giữ.'' Kuăn ti: Khoanh tay. Kuăn trĕng et xik: Cầm cần uống rượu. Kuăn mă kơjăp lê̆ inh chô̆: Giữ cho chặt để tôi cột.'' |
Bahnar |
| Kuang |
kuang (KJ)(dt): háng. ''Jĭ kơ'nol ah kuang: Nổi hạch háng.'' |
Bahnar |
| Kuăng |
kuăng (KJ)(trt) kuĕnhvắng tanh, cô độc. ''Trong kuăng bơngai: Ðường vắng người. Moy kuăng: Heo một. Erih kuăng: Sống cách ly.'' |
Bahnar |
| Kuanh |
kuanh (K)(đt): cột nhiều vòng, hay rấp thêm chà gai để không cho người hay vật đến. ''Kuanh 'măng kuă kơ 'de mŭt: Cột cửa không cho vào. Kuanh kơdrong kuă rơmo mŭt xa ‘ba: Rấp hàng rào bằng chà gai không cho bò vào ăn lúa.'' |
Bahnar |
| Kuănh |
kuănh (KJ)(đt): quẹo, rẽ. Bô̆k kuănh trong to: Ði rẽ ngõ kia. |
Bahnar |
| Kuar |
kuar (K)(đt): xoi lỗ cho rộng thêm.'' Bơlôh jrăng hrăt jat, athai kuar athăm: Lổ mộng cột còn hẹp, phải đục cho rộng thêm.'' |
Bahnar |
| Kuăr |
kuăr (KJ)(đt): ôm.'' Kon kuăr hơlŏng bă: Con bá cổ cha. Tăp kơ minh kuăr: Vừa một ôm. Kuăr ti: Khoanh tay.'' |
Bahnar |