|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Kung 2 |
kung 2(KJ)(dt): 1- cái thang làm bằng thân cây có khấc bậc''. ''2- gia đình (mỗi nhà có một cái thang, cho nên còn có nghĩa là gia đình).'' Pơlei iĕm 'dei dôm tŏ jơ̆ng kung: Làng anh có bao nhiêu gia đình. Et xik tơdra jơ̆ng kung: Uống rượu đám hỏi. Koh kung, lung lêl: Uống rượu xin làm hòa.'' |
Bahnar |
| Kung 3 |
kung 3(K)(dt) (trong từ ghép)'' Kĭt kung: Con ễnh ương. Kung ĭch, kung gaih: Chỗ đi vệ sinh.'' |
Bahnar |
| Kŭng bơlŭk |
kŭng bơlŭk (K)(tt): tà dâm. |
Bahnar |
| Kung keng |
kung keng (K)(dt): 1- khuỷu tay. 2- thành ngữ. ''Kung keng bơbe, glu gle hơxeh: Cùi chỏ dê, mắt cá ngựa'' (những chỗ này không có lông, ý nói người nghèo rớt mồng tơi). |
Bahnar |
| Kŭnh |
kŭnh (K)(đt): cúi xuống. Kŭnh kơ̆l: Cúi đầu. Kŭnh kơdŭ: Cúi lưng. 'Ba bơ̆n kŭnh boih. Lúa chúng ta đã cúi (nặng hạt sắp chín). |
Bahnar |
| Kuơ |
kuơ (K)(đt): bắt (chỉ ma bắt). ''Kiăk kuơ: Quỷ tha ma bắt.'' |
Bahnar |
| Kuơch |
kuơch (J)[kôch(K)](đt): moi ra. x: kôch. |
Bahnar |
| Kuơnh |
kuơnh (K)(trt): bậy bạ.'' Pơma kuơnh: Nói bậy bạ. (Kuơnh kuanh tiếng láy đồng nghĩa).'' |
Bahnar |
| Kuơ̆l |
kuơ̆l (K)(đt): sủa (chó). Kŏ kuơ̆l plăt măng: Chó sủa suốt đêm. |
Bahnar |
| Kuơ̆m |
kuơ̆m (K)(đt): chỉ chó táp. Mŭt tơ hnam hăp, kŏ kuơ̆m jơ̆ng inh: Vào nhà nó, chó táp ngay chân tôi. |
Bahnar |