|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Lak |
lak (K)(dt): bệnh lác. |
Bahnar |
| Lăk ăch |
lăk ăch (K)(đt): hất ách (bò, trâu). ''Rơmo lăk ăch kuă pơchoh: Bò hất ách không muốn cày.'' |
Bahnar |
| Lak lai |
lak lai (K)(trt): nhiều vô số. Xơnăm âu, lep lak lai hrai teh, păi mir 'ba hơna pơtăm: Năm nay cào cào hằng hà vô số, phá hoại mùa màng. |
Bahnar |
| Lăk lai |
lăk lai (K)(trt): nhiều vô số kể. x: lak lai. |
Bahnar |
| Lăl |
lăl (K)[blăl(K)](tt): phóng túng, trụy lạc, đàn điếm.'' Bơngai lăl: Người chơi bời trụy lạc.'' |
Bahnar |
| Lal hơlal |
lal hơlal (K)(trt): kiệt sức. Lal hơlal pă kĕ kơ bô̆k: Kiệt sức không còn đi được nữa. |
Bahnar |
| Lalăk |
lalăk [gơglă gơglăk(K)](trt):chỉ tiếng cười vui vẽ của các thiếu nữ. x: gơglă gơglăk. |
Bahnar |
| Lăm |
lăm (KJ)(dt): phòng, lớp, buồng. Hnam iĕm 'dei dôm tŏ lăm? Nhà anh có mấy phòng? |
Bahnar |
| Lam 1 |
lam 1[hlam(K)](tt): 1- đủ. 2- đầy. x: hlam. |
Bahnar |
| Lam 2 |
lam 2(dt): một loại ghè. |
Bahnar |