|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Leh 1 |
leh 1(K)(tht): chỉ sự đau đớn, thán phục, vui mừng.'' Jĭ leh! Ðau quá! Chrih leh: Lạ quá! Tơbŏ leh, inh giăm lôch: May quá, suýt nữa tôi chết rồi.'' |
Bahnar |
| Leh 2 |
leh 2(KJ)(đt): thua.'' Inh leh kơ e rơgei: Anh giỏi thật, tôi chịu thua. Kơjung bĭ leh, kơ'deh bĭ loi: Không hơn không kém. Bĭ leh: Không chịu khuất phục.'' |
Bahnar |
| Leh loh |
leh loh [hleh hloh(K)](trt): không gặp nhau. x: hleh hloh. |
Bahnar |
| Lêk |
lêk (K)(dt): chì.'' Hơngăr lêk: Nấu chảy chì.'' |
Bahnar |
| Lek 1 |
lek 1(KJ)(đt): 1- nhe răng.'' Bơ̆n krao, hăp uh kơ drơ̆ng, pôm lek xơnĕnh 'nă dĭk: Mình kêu, nó không trả lời chỉ nhe răng cười. ''2- bĩu môi khinh bỉ.'' Hăp lek pơchê inh: Nó bĩu môi khinh bỉ tôi.'' |
Bahnar |
| Lek 2 |
lek 2(dt): bệnh lác. x: lak |
Bahnar |
| Lĕk leu |
lĕk leu (K)(đt): cù léc. |
Bahnar |
| Lek lok |
lek lok (K)(trt): tàn rụi. ''Unh xa rơnơh khoy lek lok: Chòi bị thiêu rụi.'' |
Bahnar |
| Lĕk lŏk |
lĕk lŏk (KJ)(tt): thay đổi bất thường (tính tình).'' Pơma lĕk lŏk: Nói vớ vẫn. 'Don lĕk lŏk: Người tính tình hay thay đổi.'' |
Bahnar |
| Lel |
lel (K)[liĕl(K)](đt): lè (lưỡi). Lel rơpiĕt tơ-iŭ 'de haioh: Lè lưỡi dọa trẻ con |
Bahnar |