|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Lia |
lia (K)(đt): lượn. ''Klang păr lia chă pơdrăn: Diều hâu bay lượn tìm mồi.'' |
Bahnar |
| Liah |
liah (K)[liơh(J)](đt): liếm. Kŏ liah xơbur: Chó liếm vết thương. Xoh muih, unh liah hơdruơ̆n: Ðốt rẫy, lửa táp luôn cái chòi. |
Bahnar |
| Lĭch |
lĭch (K)(dt): cuốn lịch. |
Bahnar |
| Liĕl |
liĕl (K)(đt): lè lưỡi. 'Bih liĕl rơpiĕt: Rắn lè lưỡi. |
Bahnar |
| Liĕng |
liĕng (K)[hơliĕng(K)](tt):trần (kiếm) sạch (lúa) lõi (cây).'' 'Ba liĕng: Lúa đã rê sạch. 'Dao liĕng: Kiếm không có vỏ. 'Long liĕng: ''lõi cây. |
Bahnar |
| Lih |
lih (K)(tt): bị oan.'' ‘bok Rơh klĕ, Hrĭt pŭ lih: ông Rơh ăn cắp, Hrĭt bị oan. Inh iŭ lih kơ e: Tôi sợ giùm anh ấy.'' |
Bahnar |
| Lĭk gĭk |
lĭk gĭk (K)(tưt): tiếng kẽo kẹt của vật đưa qua đưa lại. '''De haioh ngôi dĭng dŭng re lĭk gĭk: Trẻ em chơi đu dây kẽo kẹt.'' |
Bahnar |
| Lĭk lĭk |
lĭk lĭk (K)(trt): ở thế bí, thế kẹt Bơ̆ 'bai yap lĭk lĭk uh kơ gơh: Bí quá không giải được bà toán. Jang lĭk lĭk bĭ kĕ 'dang: Tìm mọi cách để làm cũng không xong. |
Bahnar |
| Lĭl |
lĭl (KJ)(tt): cùn (dao) dốt nát. Xăng âu lĭ''l: Dao này cùn. Bơngai lĭl: Người lù đù, ngu dốt.'' |
Bahnar |
| Lil lôl |
lil lôl (K)(trt): bập bềnh.'' 'Long hyiu tơ 'dak lil lôl: Cây trôi bập bềnh trên mặt nước. '' |
Bahnar |