|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Lĕp iơ iĕp |
lĕp iơ iĕp (K)(đt): chụp gọn, chụp nhanh. '''Lĕp iơ iĕp hăp rôp kiĕng 'bih hloi prah: Nó chụp vội đuôi rắn và quật thật mạnh.'' |
Bahnar |
| Ler |
ler (K)(dt): dế cơm. |
Bahnar |
| Lêr lêr |
lêr lêr['nhranh 'nhranh(K)](trt):giãy giụa. x: 'nhranh 'nhranh. |
Bahnar |
| Lêt |
lêt [lơ̆t(K)](tt): không biết hổ thẹn (dùng ở phủ định). x: lơ̆t. |
Bahnar |
| Lê̆ |
lê̆(KJ)(đt): 1- để. ''Lê̆ tơ hnam: Ðể ở nhà. Lê̆ dơh bă, pră dơh mĕ, wă bô̆k teh tơmoi: Ði du học, đểû cha mẹ ở nhà. ''2- bỏ, từ bỏ. ''Lê̆ kon, akăn: Bỏ vợ, bỏ con. Păi lê̆: Phá bỏ.'' |
Bahnar |
| Lê̆ gi |
lê̆ gi (K)(đt): 1- thôi được rồi.'' Lê̆ gi jăk ôh, ih 'dei 'bar pêng găr ka: Thôi cho rồi, một hai con cá mà chi làm gì. ''2- bỏ quách. ''Ka xang ôm, lê̆ gi ‘dĭk: Cá thối rồi, bỏ quách đi.'' |
Bahnar |
| Lê̆ ruh |
lê̆ ruh lê̆ ruh (K)(đt): bỏ cỏ. '' Mir inh ‘nhĕt jat, mông lê̆ ruh ‘dĭk: Rẫy tôi nhiều cỏ, đành bỏ cỏ thôi.'' |
Bahnar |
| Li |
li (K)(đt): bỏ trốn, bỏ đi. Pôm li iŭ kơ 'de tơ̆ xre: Pôm đi trốn nợ. Năr âu hăp li alah kơ pơxrăm: Hôm nay nó trốn học. |
Bahnar |
| Lĭ lơ̆n 1 |
lĭ lơ̆n 1(KJ)(đt): lụt lớn. 'Dak lĭ lơ̆n yor kơ bơhŭt tih: Mưa to gió lớn gây nên lụt lội. |
Bahnar |
| Lĭ lơ̆n 2 |
lĭ lơ̆n 2(KJ)(tt): đông đảo, vô số kể.'' Bơngai lĭ lơ̆n jŭm dăr kơ cham 'de kơdah plei: Biển người trong sân vận động.'' |
Bahnar |