|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Lar |
lar (KJ)(đt): mở mắt. '' Xang riu, chŏng kuă lar măt: Ðã tỉnh, nhưng không mở mắt.'' |
Bahnar |
| Lăr |
lăr (K)[phanh (K)](đt): tuột cò, cướp cò.'' Hră lăr: Ná tuột cò. Phao lăr: Súng cướp cò. Năr xoai xung lăr, năr hơdrăl xung kơtôch: Ngày say rìu sút cán, ngày tỉnh rìu cùn (ý nói rượu vào lời ra).'' |
Bahnar |
| Lăt |
lăt (K)(đt): lội nước.'' Lăt krong: Lội sông. Lăt 'dak 'dơng, chơng 'dak jrŭ: Lội nước cạn dẫn tới chỗ nước sâu (ý nói lội nước phải cẩn thận để tránh sụp xuống chỗ sâu bất thình lình).'' |
Bahnar |
| Lau |
lau ['da lâu(K)](dt): bệnh lậu. |
Bahnar |
| Layơ |
layơ (K)(trtnv): khi nào.'' Layơ e bô̆k? Khi nào anh đi?'' |
Bahnar |
| Le |
le (K)(dt) (dùng trong từ ghép). '' 'Dŏk le: Con cù lần.'' |
Bahnar |
| Lĕ |
lĕ (KJ)(trt): rằng. ''Bă hăp khan lĕ, e nĕ kơ thông plăt năr: Cha nó nói rằng, con đừng chơi suốt ngày.'' |
Bahnar |
| Le leh |
le leh (K)(tht): tốt biết mấy. 'Dei kơ inh xe hơyuh le leh! Ước chi tôi có chiếc xe hơi thì tốt biết mấy! |
Bahnar |
| Le lĕng |
le lĕng [lơ lĕng(K) hơ hel(K)](trt): nắng chang chang.'' Năr tô̆ le lĕng: Trời nắng chang chang.'' |
Bahnar |
| Lĕch |
lĕch (KJ)(đt): ra.'' Lĕch ngôi tơ agah: Ra ngoài chơi. Măt 'năr lĕch: Mặt trời mọc. Lĕch 'bâu ôm: Xông mùi hôi. 'Don mŭt lĕch: Người hai lòng dạ. Bơngai uh kơ 'dei lĕch lôr: Người cứ ở mãi trong nhà.'' |
Bahnar |