|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Lĕl |
lĕl (K)(dt): âm vật, mồng âm đạo. |
Bahnar |
| Lêl |
lêl (K)(tt): nhát gan.'' Lêl kơ tơngĕt: Sợ lạnh. Yă Rŭnh lêl kơ kiăk: bà Rŭnh nhát gan sợ ma.'' |
Bahnar |
| Lel lol |
lel lol (K)(trt): lung lay. ''Pơtăm jrăng tơ trôk lel lol uh kơjăp: Chôn cột dưới bùn lung lay không chắc.'' |
Bahnar |
| Lelăi |
lelăi (KJ)(trt): giống nhau. Hăp jĭ lelăi thoi inh: Nó đau giống như tôi. Muh măt bre hăp lelăi dihbăl: Hai đứa trông giống nhau. |
Bahnar |
| Lelĕ |
lelĕ (K)(đt): biết.'' Inh uh kơ lelĕ tơdrong mơnoh: Chuyện đó tôi không biết. Inh mơn lelĕ adroi: Tôi có linh cảm.'' |
Bahnar |
| Lelĕk |
lelĕk (K)[lơlĕk(K)](trt): hết sạch. x: lơlĕk. |
Bahnar |
| Lĕm |
lĕm (K)(đt): thấm nước miếng. Lĕm kơdŭng thơ păng 'dak hay: Thấm nước miếng để dán bao thơ. |
Bahnar |
| Lĕm lŏm |
lĕm lŏm (K)(tt): nõn nà.'' Muh măt Bia Phu lĕm lŏm, 'bŏ hăp tơ'bŏm tơhyoi: Mặt nàng Phu tráng nõn nà, má nàng hồng duyên dáng.'' |
Bahnar |
| Lĕn |
lĕn (K)(dt): thận. |
Bahnar |
| Len 2 |
len 2(K)(dt): vải len.'' Brai len: Chỉ len.'' |
Bahnar |