|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Lang lă |
lang lă (K)(trt): 1- ngủ trần không mùng mền. ''Tep lang lă: Ngủ trần không mùng mền. ''2- trọc. ''Teh lăng lă: Ðất trọc và bằng.'' |
Bahnar |
| Lang lap |
lang lap (K)(trt): lâu lắc. 'Dunh 'dang lang lap: Lâu lắc lâu lơ. |
Bahnar |
| Lang lŭng |
lang lŭng (K)(trt): 1- tay không. ''Bô̆k lang lŭng: Ði tay không''. ''Hnam lang lŭng: Nhà không đồ đạc. ''2- trần truồng.'' Oei lang lŭng: Ở trần truồng.'' |
Bahnar |
| Lanh |
lanh (đt): loang ra.'' 'Dak yâu lanh: Vết dầu loang.'' |
Bahnar |
| Lao 1 |
lao 1(K)(tt): ngã lòng, nản lòng'': Nĕ tam lao 'don: Ðừng vội thất vọng. 'Dunh lao 'nao chơt: Mới đầu hăng hái, cuối cùng chán nản.'' |
Bahnar |
| Lao 2 |
lao 2(KJ)(dt): người Lào. Bô̆k tơ dêh Lao: Ðến nước Lào. Chêng Lao: Chiêng sản xuầt từ bên Lào. 'Dao Lao: Kiếm Lào. |
Bahnar |
| Lap |
lap (K)(tt): chán. ''Xang lap boih: Ðã chán rồi. Pơma uh kơ lap: Nói mãi không chán.'' |
Bahnar |
| Lăp 1 |
lăp 1(K)(trt): 1- vừa.'' Jang mă lăp kơ 'don ‘bok Rơh: Làm việc cho vừa lòng ông Rơh. Lăp kơ hơlŏng: Hạp khẩu vị. Lăp kơ ai: Vừa sức. Tung 'long lăp kơ ai: Vác cây vừa sức. ''2- vừa đủ.'' Pai por lăp kơ bơngai xŏng: Nấu cơm vừa đủ số người ăn.'' |
Bahnar |
| Lăp 2 |
lăp 2(K)(dt): huyệt.'' Tôh kŏ trŏ ah anih lăp, kơ’na hăp lôch kơtă: Ðánh chó trúng trọng huyệt chết liền.'' |
Bahnar |
| Lap lep |
lap lep (K)(trt): chán ngấy.'' Inh lap lep jat kơtơ̆ng tơdrong mơnoh: Tôi chán ngấy khi nghe điều đó.'' |
Bahnar |