|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Kuơ̆t |
kuơ̆t (K)(dt): dấu vết còn lại. Kuơ̆t 'dak hrơ̆ minh plaih: Nước rút để lại dấu vết môït sải. |
Bahnar |
| Kŭp |
kŭp (KJ)(đt): 1 - úp lại, nằm sấp.'' Klaih kơ xat pơnhan athai kŭp lê̆: Rửa chén xong rồi úp lại. 'Bĭch kŭp kop: Nằm sấp. ''2- lạy, thờ kính.'' Kŭp kơ yang: Thờ lạy thần. Kŭp ôn: Chơi cút bắt.'' |
Bahnar |
| Kŭr |
kŭr (K)(dt): dân tộc Khmer. Dêh kŭr: Nước Campuchia. |
Bahnar |
| Kur 1 |
kur 1(K)(tt): bị nhiễm trùng, mưng mủ. '' Xơbur kur 'duh: Vết thương mưng mủ.'' |
Bahnar |
| Kur 2 |
kur 2(KJ)(dt): loại chuột lớn. Kơne kur: Chuột cống. |
Bahnar |
| Kŭr chơkŭr |
kŭr chơkŭr (K)(trt): còng lưng. |
Bahnar |
| Kưt |
kưt (ABT)(dt): ếch nhái. x: kĭt. |
Bahnar |
| Kut kơt |
kut kơt (K)(tưt): tiếng cọt kẹt của cây cọ vào nhau. |
Bahnar |
| Kuweo |
kuweo [huăk bri(K)](dt):tên một loại xoài rừng. |
Bahnar |
| Lă |
lă (KJ)(đt): nhả ra.'' Xa krĕng lă lê̆ găr: Aên trâm nhả hột.'' |
Bahnar |