|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| La | Bahnar | |
| La lah |
la lah (K)(tht): cảm thán chỉ sự thương tiếc.'' La lah, tơ̆ng bă kăn hăp oei erih, pă jor hăp kuă jat 'bôh 'de kon tơ’ngla pơm tơdrong mơnoh: ôi, nếu cha chúng nó còn sống, chắc ông ấy không muốn thấy các con mình làm những chuyện đó.'' |
Bahnar |
| La nai |
la nai (K)(trt): khi khác, lúc khác. La nai bơ̆n tơjrơ̆m dơ̆ng ho! Chúng ta gặp nhau lần khác nữa nhé! |
Bahnar |
| Lach |
lach (KJ)(đt): la rầy, mắng. ''Mĕ bă lach kơ 'de kon alah kơ pơxrăm: Cha mẹ la các con lười biếng học. Lach jrăm: La rầy vô căn cứ.'' |
Bahnar |
| Lah 1 |
lah 1(J)(đt): lan tràn (nước sông). 'Dak lah tơ mir ôr thôr krong: Nước lan tràn đồng ruộng. |
Bahnar |
| Lah 2 |
lah 2(K)(trơt): nào.'' Bô̆k lah! Nào ta đi! Xŏng lah! Nào ta ăn đi!'' |
Bahnar |
| Lah 3 |
lah 3(KJ)(trt): 1- (dùng trong phủ định ''uh kơ lah không bao giờ''). ''Inh uh kơ lah 'bôh hăp bô̆k jang: Tôi không bao giờ thấy nó đi làm. ''2- có khi nào (phủ định và nghi vấn với chữ ''hơ̆m). Ih hơ̆m lah bô̆k tơ Vung Tau dĭ? Anh có bao giờ đi Vũng Tàu chưa?.'' |
Bahnar |
| Lah gah |
lah gah (K): lăng xăng.'' Lah gah tŏ 'don xĕm 'me 'de tơmoi: Lăng xăng lo lắng phục vụ khách.'' |
Bahnar |
| Lai 1 |
lai 1(K)(đt): chữa mẹo bệnh mày đay theo kiểu của người Dân tộc (đổ nước lên tóc, vắt vào chén, rồi cho người bệnh thoa, khi làm không cho ai thấy). '' Yăng inh lai hơnŏ kơ Pôm: Dì tôi chữa mẹo bệnh mày đay cho Pôm.'' |
Bahnar |
| Lai 2 |
lai 2(K)(dt): đất đã đào. Lai 'de xir xơlŭng 'dak: Ðất đào giếng. Lai ler: Ðất dế đùn lên. Xum nhôn iĕ jat, '''nao pơ’dăm brong ‘ba ‘dĭk, xang 'bôh lai boih: Lẫm chúng tôi nhỏ lắm, mới năm gùi mà đã thấy nhiều.'' |
Bahnar |