lah 3(KJ)(trt): 1- (dùng trong phủ định ''uh kơ lah không bao giờ''). ''Inh uh kơ lah 'bôh hăp bô̆k jang: Tôi không bao giờ thấy nó đi làm. ''2- có khi nào (phủ định và nghi vấn với chữ ''hơ̆m). Ih hơ̆m lah bô̆k tơ Vung Tau dĭ? Anh có bao giờ đi Vũng Tàu chưa?.''
Add new comment