|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Kuer |
kuer (K)(đt): 1- khoan, khoét. ''Kuer tơmo: Khoan đá. Kơmot ga kơ kuer 'long: Mọt thường đục khoét cây. Kuer tăng: Khoét lỗ tẩu.'' 2- đòi cho bằng được.'' Mĕ bă xang bĭ 'dei jên, e wă kuer kiơ dơ̆ng: Cha mẹ chẳng còn tiền, mày còn đòi làm gì nữa.'' |
Bahnar |
| Kưh |
kưh [klưh(KJ)](đt):thích, yêu mến. x: klưh. |
Bahnar |
| Kuh 1 |
kuh 1(KJ)(đt): cúi đầu chào. Kuh kơ̆l: Cúi đầu. |
Bahnar |
| Kuh 2 |
kuh 2(K)(dt): (trong từ ghép).'' 'Long kuh: Cây gõ.'' |
Bahnar |
| Kuh kah |
kuh kah (dt)loại kiến đen to thường làm tổ trên cây. |
Bahnar |
| Kuh keh |
kuh keh (KJ)(dt): nữ thần dựng nên trời đất.'' Yă kuh keh pơjing teh plĕnh: Thần nữ Kuh Keh dựng nên trời đất.'' |
Bahnar |
| Kŭh kŭh |
kŭh kŭh (K)(trt): nói to tiếng (láo, khóac lác).'' Bre Jrai, Lao pơma kŭh kŭh pôm ‘bơ̆r, chŏng ti uh kơ bơ̆: Jrai và Lao chỉ nói cái miệng, nhưng tay không làm.'' |
Bahnar |
| Kuich 1 |
kuich 1 (K)(tt): sừng quặp xuống hai bên tai.'' Rơmo hơke kuich: Bò có sừng quặp.'' |
Bahnar |
| Kuich 2 |
kuich 2(K)(dt): trái quít. |
Bahnar |
| Kuĭl |
kuĭl (K)(tt): 1- bàn chân có tật đi nghiêng. 2- gacï, cong (sừng). |
Bahnar |