Submitted by wikiethnies.org on Tue, 05/17/2011 - 00:15
lăp 1(K)(trt): 1- vừa.'' Jang mă lăp kơ 'don ‘bok Rơh: Làm việc cho vừa lòng ông Rơh. Lăp kơ hơlŏng: Hạp khẩu vị. Lăp kơ ai: Vừa sức. Tung 'long lăp kơ ai: Vác cây vừa sức. ''2- vừa đủ.'' Pai por lăp kơ bơngai xŏng: Nấu cơm vừa đủ số người ăn.''
Add new comment