|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Liơ̆t |
liơ̆t (K)(dt): món thịt bò băm (bắp nướng cháy, giã nhuyễn trộn với thịt tái cùng gia vị, rau thơm). ''Pôm xa liơ̆t rơmo lŭ jat: Pôm thích ăn thịt bò băm với lá rau thơm.'' |
Bahnar |
| Lip |
lip (K)(trt): thả cửa, tha hồ, tự do.'' Xa lip: Ăn thoải mái.'' |
Bahnar |
| Lĭp lĭp |
lĭp lĭp (K)(đt): che dấu, không giữ lời hứa, không giữ lập trường.'' Xơ̆ pơma kơ 'de ăp ăp, dang ei lĭp lĭp wă ôn kơdih: Trước đây nói người ta nặng lời, bây giờ muốn giấu.'' |
Bahnar |
| Lit |
lit (K)(đt): hôùt hoảng khiếp đảm.'' Nĕ hmoi pơgră, kuă kơ 'de lit: Ðừng la quá, người ta hốt hoảng.'' |
Bahnar |
| Liu |
liu [hliu(K)](đt): dùi. x: hliu. |
Bahnar |
| Lo |
lo (KJ)(dt): dương vật. |
Bahnar |
| Lơ |
lơ (KJ)(trt): nhiều.'' Lơ bơngai pơngot: Nhiều người đói. Xa lơ: Aên nhiều.'' |
Bahnar |
| Lơ lang |
lơ lang (K)(trt): nhiều. |
Bahnar |
| Lơ lang lơ leng |
lơ leng (K)(trt): nhiều vô số kể. |
Bahnar |
| Lơ lê lơla |
lơ lê lơla [kơ'blê kơ'bla(K)](trt):người, hay vật đông đúc. x: kơ'blê kơ'bla. |
Bahnar |