|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Lôl |
lôl (KJ)(tt): lồi ra.'' Klŏk lôl: Lồi rốn.'' |
Bahnar |
| Lơla |
lơla [bla kuk(K)](dt): con dán. x: bla kuk |
Bahnar |
| Lơlan |
lơlan (K)(đt): 1- lan tràn.'' 'Dak lơlan 'blông 'blang: Nước lan tràn trên diện rộng. ''2- truyền đi.'' Nơ̆r pơră lơlan hmĕnh jơ̆p jă: Tiếng đồn truyền đi khắp nơi rất mau.'' |
Bahnar |
| Lơlĕ |
lơlĕ (KJ)(đt): biết. '' Inh uh kơ lơlĕ ih wă kikiơ! Tôi không biết anh muốn gì!'' |
Bahnar |
| Lơlê |
lơlê (tt): cẩu thả. x: lơlê ak |
Bahnar |
| Lơlê ak |
lơlê ak (K)[lê ak(K)](tt): cẩu thả. Bơngai bơ̆ jang lơlê ak: Người làm việc cẩu thả. |
Bahnar |
| Lơleh |
lơleh (KJ)[rơleh(K)](đt):róc, trảy mắt tre, mía. x: rơleh. |
Bahnar |
| Lơlĕk 1 |
lơlĕk 1(ABT)[chĕk(K)](đt): thọc léc. x: chĕk. |
Bahnar |
| Lơlĕk 2 |
lơlĕk 2(K)(trt): hết sạch. Xơke xa 'ba ‘bok Rơh goh lơlĕk: Heo rừng ăn sạch lúa ông Rơh. |
Bahnar |
| Lơlĕk lơlŏk |
lơlĕk lơlŏk (K)(đt): lục lạo. Hăp lơlĕk lơlŏk tơmam jơ̆p jă, adroi kơ bô̆k pơxrăm: Trước khi đi học, nó lục lạo khắp nơi tìm dụng cụ học sinh. |
Bahnar |