|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Lơluh |
lơluh (K)(đt): 1- thọc mạnh.'' Lơluh kơne lơ̆m xum: Thọc chuột trong lẫm.'' 2- gọi hết tất cả mọi người.'' Krao lơluh kon pơlei pơla lĕch mă tôm: Gọi hết tất cả dân chúng trong làng. ''3- quậy phá. ''Et xik xoai tŏk lơluh hnam 'de: Uống rượu say lên quậy phá nhà người ta.'' 4- khám xét nhà.'' Kră pơlei tŏk lơluh hnam: Già làng đến xét nhà.'' |
Bahnar |
| Lơlŭi |
lơlŭi (K)(đt): dụ dỗ''. Chă lơlŭi 'de bô̆k et xik: Dụ dỗ họ đi uống rượu.'' |
Bahnar |
| Lơluĭnh 1 |
lơluĭnh 1(K)(tt): thiếu trí khôn. Bơngai 'don lơluĭ''nh: Người thiếu trí khôn.'' |
Bahnar |
| Lơluĭnh 2 |
lơluĭnh 2(K)(trt): ở trần.'' Năr tô,Ê 'de haioh akâu lơluĭnh uh kơ 'dei hrơ̆p ao: Trời nắng, trẻ con ở trần không mặc áo.'' |
Bahnar |
| Lơlŭk |
lơlŭk (K)(đt): làm ồn. Nĕ lơlŭk inh wă tep: Ðừng làm ồn, tôi muốn ngũ. |
Bahnar |
| Lơlŭn |
lơlŭn (K)(trt): bị nhốt.'' Hrĭt kron nhŭng lơlŭn lơ̆m kơdrong: Hrĭt nhốt heo kín trong chuồng. Hăp oei lơlŭn lơ̆m hnam uh kơ lĕch tơ hơgah: Nó ở mãi trong nhà không đi ra ngoài.'' |
Bahnar |
| Lơlŭng |
lơlŭng (KJ)(trt): 1- sáng sủa.'' Lôh, kơxơ̆ âu lơlŭng ang khei pơnêl: ồ, tối nay trăng rằm sáng sủa.'' 2- sạch cỏ, hay bỏ hoang. ''Mir agah lơlŭng: Rẫy sạch cỏ. Hăp khan tơ’ngla 'dei 'ba, pă tơyơ! hơgơ̆m mă lơlŭng pă chă pơtăm kiơ: Nó nói có lúa, mà đâu có, rẫy nó bỏ hoang mà!'' |
Bahnar |
| Lơlŭng lơlăng |
lơlŭng lơlăng (K)(trt): lung linh. |
Bahnar |
| Lơluơ̆l |
lơluơ̆l (K)(trt): nói ồ ồ không rõ tiếng.'' Jrai Lao pơma xa lơluơ̆l uh kơ tơdah: ông Jrai Lao ăn nói ồ ồ không rõ tiếng.'' |
Bahnar |
| Lơluơ̆ng |
lơluơ̆ng (K)(trt): 1- quang đãng. '' Klaih kơ 'mi tih, plĕnh tơdah lơluơ̆ng: Sau cơn mưa, trời lại sáng. ''2- sạch cỏ. '' Mir kơtao nhôn hơgah lơluơ̆ng uh kơ 'dei 'nhĕt: Ðám mía chúng tôi sạch cỏ.'' |
Bahnar |