|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Lơloh |
lơloh (K)[jơloh(K)](đt): 1- thọc, thọc vào.'' Lơloh plei huăk: Thọc trái xoài. Lơloh trôm kơne: Thọc vào hang chuột. ''2- không kín miệng.'' 'bok Mip bơngai 'bơ̆r lơloh: Oâng Mip không kín miệng.'' |
Bahnar |
| Lơlôih |
lơlôih (K)(đt): táy máy, phá phách. ''Kŏ lơlôih: Chó ăn vụng. Rơmo lơlôih ga blŭng kơdrong 'de: Bò phá phách hay nhảy rào.'' |
Bahnar |
| Lơlok |
lơlok [chơjŏk(K) jơjŏk(KJ)](đt):càu nhàu. x: jơjŏk. |
Bahnar |
| Lơlol |
lơlol (K)(tt): chỗ lồi ra.''ơ Pup, ih dui hơbăn kon ih xĕn kơpơ̆ng ‘biơ̆, ih năng klŏk lĕch lơlol tơ hơgah noh? Này ông Pup, ông kéo quần con ông cao lên một chút, ông có thấy rốn lộ ra ngoài không?'' |
Bahnar |
| Lơlơn |
lơlơn (K)(tt): buồn nôn, buồn mửa. ''Xa trŏ pơnhŭl, lơlơn rơhing hăk: Aên phải chất độc, gây buồn nôn. '' |
Bahnar |
| Lơlơ̆k |
lơlơ̆k (K)(tt): lo lắng (dùng ở phủ định).'' Bơngai bĭ lơlơ̆k: Người không lo lắng.'' |
Bahnar |
| Lơlơ̆n |
lơlơ̆n [lơlŭn(K)](trt): bị nhốt. x: lơlŭn. |
Bahnar |
| Lơlu 1 |
lơlu 1(K)(dt): món thịt hay cá nấu đông (để qua đêm đông lại). |
Bahnar |
| Lơlu 2 |
lơlu 2(K)(dt): kiết lỵ. Jĭ'' klak lơlu: Bệnh kiết lỵ'' |
Bahnar |
| Lơluĕnh |
lơluĕnh (K)(trt): không còn gì trong nhà.'' Hnam nhôn lơluĕnh pă 'dei kiơ xa: Nhà chúng tôi không còn gì ăn.'' |
Bahnar |