|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Lô lôh |
lô lôh (K)(tht): cảm thán chỉ sự ngạc nhiên, vui mừng. x: ô lôh. |
Bahnar |
| Lơ lơ̆k |
lơ lơ̆k (K)(tt): vô lo.'' Bơngai lơ lơ̆k gah tơdrong jang: Người không quan tâm tới công việc.'' |
Bahnar |
| Lơ mơ |
lơ mơ (K)(trt): thế nào cũng. Ngơ̆r xăng lơ mơ hiĕt ti: Chơi dao có ngày đứt tay. |
Bahnar |
| Loch |
loch [lot(K)](dt): kiến có sọc đỏ và đen. x: lot. |
Bahnar |
| Lôch |
lôch (KJ)(đt): chết.'' Lôch pơngot: Chết đói. Lôch mol: Chết ngất.'' |
Bahnar |
| Lôh |
lôh (KJ)(tht): chỉ sự đau đớn, thán phục, vui mừng. x: leh1 |
Bahnar |
| Lơh |
lơh (KJ)(đt): cho phép.'' Lơh kơ gơh mŭt tơ minh 'nu tơ minh 'nu 'dĭk: Chỉ cho phép từng người một vào thôi.'' |
Bahnar |
| Loi |
loi (KJ)(trt): hơn''. Kơpô tih loi kơ rơmo: Con trâu lớn hơn con bò. Ling wă loi kơ 'de: Cứ muốn hơn người. Pơlei pă loi tơmoi pă 'brĕt: Làng đã ít mà khách cũng thưa. Mă loi: Hơn nữa.'' |
Bahnar |
| Lơi |
lơi [raih(K)](dt): tiền lãi. Aên hơla jên, iŏk raih kơjung: Cho vay, lấy lãi cao. |
Bahnar |
| Lôi gôi |
lôi gôi [bêm byơi(K)](tt): làn tóc đẹp gợn sóng của phụ nữ. x: bêm byơi. |
Bahnar |