|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Krônh krônh |
krônh krônh (K)(trt): khóc ồ ồ (người lớn). x: kronh kronh |
Bahnar |
| Krop |
krop (K)(tt): tiều tụy.'' Akâu krop yor kơ jĭ jăn: Thân hình tiều tụy vì bệnh hoạn.'' |
Bahnar |
| Krôp |
krôp (KJ)(đt): bọc, quấn.'' Krôp kon păng khăn: Quấn con bằng khăn.'' |
Bahnar |
| Krot |
krot (KJ)(dt): con dế. ''Krot găm: Dế than.'' |
Bahnar |
| Krơt |
krơt (KJ)(tt): ngượng ngịu. Xa klĕ, 'de 'bôh jing krơt: Aên vụng, người ta phát hiện ngượng ngịu. |
Bahnar |
| Krơu |
krơu (KJ)(trt): thường lệ. ''Krơu, rĭm năr mônh hăp ga kơ năm ngôi păng inh: Thường lệ mỗi ngày thứ hai nó đến thăm tôi''. |
Bahnar |
| Krơ̆ |
krơ̆ (KJ)(đt): đóng (cửa...). Krơ̆ 'măng: Ðóng cửa. |
Bahnar |
| Krơ̆ch krăch |
krơ̆ch krăch (K)(trt): chỉ nhiều hàng thẳng tắp. '''De lung leng pơtăng krơ̆ch krăch, adroi kơ mŭt tơ lăm: Học sinh xếp hàng ngay ngắn, trước khi vào lớp.'' |
Bahnar |
| Krô̆i |
krô̆i (KJ)(dt): trái cam.'' Krô̆i krĭl: Loại cam lớn. Krô̆i jung: Bưởi. Krô̆i iŭ: Trái chanh.'' |
Bahnar |
| Krơ̆k krơ̆k |
krơ̆k krơ̆k (K)(trt): xốn (mắt). 'Bruih mŭt măt, mơn krơ̆k krơ̆k: Bụi vào mắt gây xốn khó chịu. |
Bahnar |