kuă (KJ)(đt): 1- không muốn.'' Hăp kuă păng: Nó không muốn nghe. Ih hơ̆m wă bô̆k tơ mir?_kuă, inh tơhlăk năr âu: Anh có đi rẫy không?_không, hôm nay tôi bận việc. ''2- (dùng với ''kơ''). ''Kuă kơ bruh: Khỏi bị dơ. 'Măn por tơ’băng tơ hơdra, kuă kơ kŏ xa: Ðể thức ăn trên giàn bếp, để chó khỏi ăn. ''3- (mong ước) ''Kuă kiơ inh gơh păr: Ước gì tôi có thể bay được. Kuă kiơ 'dei kơ inh por xŏng tơ'băng xa: Ước gì tôi có cơm và thức ăn ngon. 4-'' kuă lơh: không cho phép. ''Kơdră hnam kuă lơh: Chủ nhà không cho phép. ''5- kuă kơlŭng: từ chối dứt khoát. ''Kuă kơlŭng pơgơ̆m xa 'de: Dứt khoát không ăn hối lộ.''
Add new comment