|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Klêng chơklêng |
klêng chơklêng (K)(trt): cồng kềnh.'' Klêng chơklêng hăp klưng hơxêng bô̆k kăt 'ba: Nó đội trên đầu cái nong cồng kềnh đi cắt lúa.'' |
Bahnar |
| Klĕng klŏng |
klĕng klŏng (K)[tă tơng(K)](dt):đàn tơ rưng. |
Bahnar |
| Klĕnh |
klĕnh (K)(đt): trốn tránh. Klĕnh kơ pơxrăm: Trốn học. Klĕnh kơ jang: Trốn việc. |
Bahnar |
| Klep |
klep (K)(tt): 1- dính chặt.'' Tơpŭng âu hơ̆m klep dĭ?_klep yơh! Hồ này dính không?_dính chứ! ''2- trung thành, chung thủy.'' 'Dam klep păng kơdră: Ðầy tớ trung thành với chủ. Unh tơnuh bre klep kơjăp dihbăl: Vợ chồng họ chung thủy với nhau.'' |
Bahnar |
| Klĕp 1 |
klĕp 1(K)(đt): vá.'' Klĕp ao hiah: Vá áo rách.'' |
Bahnar |
| Klĕp 2 |
klĕp 2(K)(trt): chụp gọn. Inh kơdah plei tơmŭt 'măng, hăp rôp klĕp: Tôi đá banh vào khung thành, nó nhanh tay chụp gọn. |
Bahnar |
| Klĕp klĕp |
klĕp klĕp (KJ)(trt): 1- thứ tự gọn gàng.'' Athai rơmet tơmam mă klĕp klĕp: Phải dọn đồ đạc cho gọn gàng. 'Dŏk dônh xa plei klĕp klĕp hơbal jat: Khỉ lượm trái cây ăn từng hạt rất gọn. ''2- chỉ tiếng bước đi.'' E hơ̆m kơtơ̆ng kơteh bu bô̆k klĕp klĕp plăt măng hei? Mày có nghe tiếng chân ai bước đi suốt đêm qua không?'' |
Bahnar |
| Klĭ |
klĭ (K)(trt): 1- nhừ. ''Pai 'bum 'dunh pơgră gô klĭ: Luộc khoai mì lâu quá nó nhừ mất. ''2- chín nũng.'' Prit 'dum klĭ: Chuối chín rục.'' |
Bahnar |
| Kli |
kli(K)[klư](dt): 1- loại môn rừng rất độc. 2- một loại đĩa hút máu. |
Bahnar |
| Klĭ tơbrai |
klĭ tơbrai (K)(dt): dưỡng trấp, dịch dinh dưỡng. |
Bahnar |