|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Klĕch |
klĕch (KJ)(trt): 1- xuyên qua. ''Pơnah trŏ kơtơh klĕch tơ kơdŭ: Bắn trúng ngực xuyên qua lưng. Pơ̆ng klĕch: Ðóng đinh xuyên qua''. 2- hiểu rõ, thấu suốt.'' Inh pơma, bơ e hơ̆m klĕch?: Tôi nói, anh có hiểu rõ không? Klĕch tôm tơdrong: Thấu suốt mọi sự.'' |
Bahnar |
| Klek klek |
klek klek (K)[klok klok(K)](trt): 1- tiếng trẻ em khóc la chí chóe. ''Ih hơ̆m kơtơ̆ng kon bu nhơ̆m klek klek gah to krong? Anh có nghe tiếng con nhà ai khóc bên kia sông không? ''2- tiếng chim cú kêu. |
Bahnar |
| Klel |
klel (K)(dt): (trong từ ghép)'' Klang klel păr lia tơ kơ'nhưê: Diều hâu bay lượn trên không.'' |
Bahnar |
| Klĕl |
klĕl (K)[tơklĕl(K)](tt): nhỏ con. x: tơklĕl. |
Bahnar |
| Klêl |
klêl (K)[dơt(K)](tt): lang thang. x: dơt. |
Bahnar |
| Klel klel |
klel klel (K)(trt): chỉ tiếng la hét kêu cứu khi gặp nạn.'' Unh xa hnam, klel klel hăp krao inh gŭm: Cháy nhà, nó la hét kêu tôi đến cứu.'' |
Bahnar |
| Klen |
klen (K)(tt): 1- không sinh sản, hiếm muộn. ''Nhŭng klen: Heo nâng. ''2- béo phì. ''Hăp rai 'dunh rai klen: Cô ta càng ngày càng béo ra.'' |
Bahnar |
| Kleng |
kleng (K)[kliĕng(J)](dt): trán. Kleng 'blo: Trán vồ. |
Bahnar |
| Klĕng |
klĕng (K)[tĕng(K)](đt): đóng (cửa, tủ...) ''Klĕng 'măng jang, tang 'măng dŭr: Ðóng cổng làng, khép cửa xóm.'' |
Bahnar |
| Klêng |
klêng (K)(đt): cùm chân.'' Klêng jơ̆ng rôih păng glang mam: Cùm chân voi bằng xích sắt.'' |
Bahnar |