|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Klang puh |
klang puh (K)(dt): khăn nhỏ làm hiệu trong chiến tranh. |
Bahnar |
| Klanh |
klanh [kơ'bŏng(KJ](dt):cây sậy. x: kơ'bŏng (1) |
Bahnar |
| Klao |
klao (K)(dt): tinh hoàn. |
Bahnar |
| Klap |
klap (K)(đt): nẹp.'' Pôm tơgơ̆ ti, mi hăp klap păng kram: Pôm gãy tay, anh rễ nó nẹp xương bằng tre. '' |
Bahnar |
| Klăp |
klăp (K)(đt): 1- táp.'' Nhŭng klăp hơna: Heo táp cháo. ''2- ăn mặc sức. ''Klăp mă tơpă wêr 'dei: Tha hồ mà ăn.'' |
Bahnar |
| Klat |
klat (KJ)(đt): xắt lát.'' Klat 'bum 'blang wă xơ̆k: Xắt lát củ mì để phơi.'' |
Bahnar |
| Klâu |
klâu (dt): ốc sên.'' Kơ'dĕ klâu: Loại ốc sên nhỏ. Kơ'dŏ klâu: Loại ốc sên lớn.'' |
Bahnar |
| Kle |
kle (KJ)(dt): loại sóc nhỏ. |
Bahnar |
| Klĕ |
klĕ (KJ)(đt): ăn cắp.'' Klĕ hlơp: Aên cắp kín đáo. Kơdâu klĕ: Chạy trốn. Xa klĕ: Aên vụng. Pơma klĕ: Nói hành. 'Don rơlĕk pôm wă klĕ: Mưu đồ ăn cắp.'' |
Bahnar |
| Klĕ hơwĕ |
klĕ hơwĕ (K)(đt): ăn cắp vặt. Klĕ hơwĕ kon 'boh, kon măm dơ̆ng mu pơdro: Aên cắp nào mắm nào muôùi của người buôn bán. |
Bahnar |