|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Klăng 1 |
klăng 1(K)(đt): san bằng. Klăng na: San bằng ruộng. 'Nhik klăng: Cái cuốc dùng san bằng ruộng. |
Bahnar |
| Klang 2 |
klang 2(K)(tt)1- ngủ lang.'' Iĕr klang dơ̆ng kơdrang: Gà bỏ chuồng đi ngủ lang. ''2- bụi đời.'' Bơngai thông mang klang char: Người bụi đời.'' |
Bahnar |
| Klăng 2 |
klăng 2(KJ)(trt): đúng, chẵn. ''Bơ̆ jang klăng pêng xơnăm: Làm đúng ba năm chẵn. Inh oei klăng 10.000$: Tôi còn được 10.000$ chẵn.'' |
Bahnar |
| Klang 3 |
klang 3(K)(dt) 1- diều hâu.'' Klang bơdrŏng: Chim bắt cá ở sông. Klang hơdrăng: Chim bắt rắn. Klang gŭr ă: Ðại bàng. Klang kung ngŏ: Chim cú vọ. Klang pôk: Chim cú mèo. Klang kok: Con cò. ''2- một loại ghè. |
Bahnar |
| Klang an |
klang an (K)(dt): một loại củ rừng trước khi ăn phải ngâm hai ba tuần. |
Bahnar |
| Klăng dŭng klăng |
klăng dŭng klăng (K)(tưt): tiếng đàn ''tờ rưng'', hay ''pă pơng.'' |
Bahnar |
| Klang klô̆ |
klang klô̆(K)(dt): hoa văn đan bằng nan tre hình thoi để trang trí nóc nhà rông hoặc cây nêu. |
Bahnar |
| Klang kơt |
klang kơt (K)(dt): bù nhìn đuổi chim. |
Bahnar |
| Klang lep |
klang lep (K)(dt): hoa văn đan bằng nan tre hình tam giác để trang trí nóc nhà rông hoặc cây nêu. |
Bahnar |
| Klang pah |
klang pah (K)(dt): giống như ''klang klô̆'', nhưng chẻ đôi hình tam giác. |
Bahnar |