|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Kiôl kiôl |
kiôl kiôl (K)(tưh): dáng người hay vật lớn nhảy. ''Kiôl kiôl hơmră tơplŏng dơ̆ng xơdrai âu hnha tơ xơdrai to: Dáng con công công chuyền từ cành này sang cành nọ.'' |
Bahnar |
| Kiơng |
kiơng [kong(K)](dt):1- vòng đeo tay, cổ. 2- đồng thau. x: kong (1+2) |
Bahnar |
| Kiơ̆ 1 |
kiơ̆ 1(K)[kiă ](đt): theo. ''Kiơ̆ 'don 'de: Theo ý người ta. Bơngai kiơ̆ 'don kơdih: Người bất phục tùng.'' |
Bahnar |
| Kiơ̆ 2 |
kiơ̆ 2(K)(trt): dọc theo. ''Bô̆k kiơ̆ jih trong: Ði dọc theo lề đường'' |
Bahnar |
| Kiơ̆ trôi |
kiơ̆ trôi (K)(trt): hùa theo. Tôm kăn hăp hoang kiơ̆ trôi lach kơ 'bok kră pơlei: Tất cả bọn họ hùa nhau chửi bới già làng. |
Bahnar |
| Kiơ̆ng |
kiơ̆ng (K)(trt): vững chắc. Pơtăm hnam kơpơ̆ng tơmo, xơnă kơjăp kiơ̆ng: Xây nhà trên nền đá mới vững chắc. |
Bahnar |
| Kĭt |
kikĭt (K)(dt): ếch, nhái.'' Kĭt kơpô: Con ếch. Kĭt drŏk: Con cóc. Kĭt ler: Nhái bầu.'' |
Bahnar |
| Kit kat kơt |
kit kat kơt (K)(tưt): tiếng cây cọ vào nhau khi gió thổi.'' Kial tơhlu kram tơ-ot kit kat kơt: Gió thổi tre cọ vào nhau kêu kèn kẹt.'' |
Bahnar |
| Kiuh kiŭn gring |
kiuh kiŭn gring (K)[kiuh kiŭn grang](tưt): tiếng leng keng của chùm cong đeo ở cổ tay và chân.'' Bia Lŭi pơtơm iung bô̆k, kiuh kiŭn gring kơteh kong re: Nàng Lŭi vừa đứng dậy đi, tiếng cong chạm nhau kêu leng keng. '' |
Bahnar |
| Kiŭl kiŭl |
kiŭl kiŭl (K)[iŭl iŭl(K)](tưh):cành cây lay động (vật lớn).x: kiŏl kiŏl. |
Bahnar |