|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Kiao |
kiao (K)(dt): (trong từ ghép).'' Xem yang kiao: Chim hoàng anh.'' |
Bahnar |
| Kiăp |
kiăp (K)(trt): đúng, trúng. ''Pơnah jĭl kiăp ah kơ̆l: Bắn trúng đầu con mang. Truh kiăp jơ: Ðến đúng giờ. Hăp pơm kiăp thoi 'bơ̆r hăp xang khan: Nó làm đúng như nó đã nói. Rôp kiăp bơngai klĕ: Bắt đúng tên ăn cắp. Kiăp thoi noh: Ðúng thế.'' |
Bahnar |
| Kiap kiap |
kiap kiap (K)(tưt): tiếng vịt kêu cạïp cạp. |
Bahnar |
| Kiăr |
kiăr [kiĕr(KJ)](tt): dầy. x: kiĕr. |
Bahnar |
| Kiat |
kiat [iung(KJ)](đt): 1- đứng lên. 2- bắt đầu. 3- đến tuổi thành niên. 4- dậy men''. ''x: iung. |
Bahnar |
| Kiau |
kiau [kreu(K)](đt): thiến. x: kreu. |
Bahnar |
| Kieh kioh |
kieh kioh (K)[kreh kroh(K)](tưt)tiếng sột soạt (vật nhỏ). x: kreh kroh |
Bahnar |
| Kiĕk |
kiĕk (K)(dt): 1- thú vật. 2- xác chết, hồn ma. x: kiăk |
Bahnar |
| Kiel |
kiel [krĕl(K)](dt) đít, đáy. x: krĕl. |
Bahnar |
| Kiĕl |
kiĕl (KJ)(trt): nhức nhối. Jĭ kiĕl kơ pơtĕng: Ðau nhức vì bị mụn nhọt. Hơgiăng kăp jĭ kiĕl jat: Bọ cạp chích đau nhức nhối. |
Bahnar |