|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Khơ̆m 1 |
khơ̆m 1(K)(đt): dọa trả thù. Yor kơ inh lach rơmo hăp xa 'ba, dang ei hăp khơ̆m wă xoh rơnơh inh: Vì tôi la bò nó ăn lúa, bây giờ nó dọa đốt chòi tôi. |
Bahnar |
| Khơ̆m 2 |
khơ̆m 2(K)(tt): hôi. '''Bâu chrĭ rang pơ̆m, bâu khơ̆m rang tang, bu mă rơhing ei! Mùi hôi dây gai, mùi thum thủm dây mắt mèo, ai mà chịu được!'' |
Bahnar |
| Khơ̆ng |
khơ̆ng (K)(tt): cháy bén.'' Pơjing unh uh kơ khơ̆ng: Nhóm lửa không cháy bén. Unh khơ̆ng blêl blêl: Lửa bốc cao.'' |
Bahnar |
| Khơ̆p |
khơ̆p (K)(tưt): tiếng rầm khi nhập mạnh cửa.'' Kial tơhlu 'măng khơ̆p: Gió thổi mạnh nhập cửa cái rầm.'' |
Bahnar |
| Khơ̆r 1 |
khơ̆r 1(K)(đt): chọc, phá.'' Nĕ khơ̆r kơ kŏ, kơnh hăp kăp e! Ðừng chọc chó, coi chừng nó cắn đấy!'' |
Bahnar |
| Khơ̆r 2 |
khơ̆r 2(K)[ngơ̆r(K)](tt): phá phách, nghịch ngợm.'' Khơ̆r tơmam 'de: Phá của cải người khác. Haioh khơ̆r: Con nít nghịch ngợm.'' |
Bahnar |
| Khơ̆t |
khơ̆t (K)(đt): dứt, ngưng.'' Hăp chroh hăk xang khơ̆t boih: Nó đã dứt cơn thổ tả rồi.'' |
Bahnar |
| Khu |
khu (K)(trơt): đấy. ''Jơ âu Pôm tam truh jang, hăp tơhlăk inh khu! Giờ này Pôm chưa đến làm, chắc nó bận việc đấy!'' |
Bahnar |
| Khŭ |
khŭ (K)(tưt): tiếng "bốp" (khi bị va vào một vật). x: khơ̆. |
Bahnar |
| Khu mă |
khu mă (K)(trt): biết đâu chừng, có khi...'' Ih khan hăp pơngot, khu mă hăp hal kơ 'dak: Anh nghĩ nó đói, biết đâu chừng nó khát. '' |
Bahnar |