|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Khŏ khŏ |
khŏ khŏ (K)(tưt): tiếng cốc cốc. ih hơ̆m kơtơ̆ng bu tơtôh 'măng khŏ khŏ ei? Anh có nghe ai gõ cửa cốc cốc đó không?. |
Bahnar |
| Khơ khơ̆r |
khơ khơ̆r (K)(dt): nghịch phá. Inh 'măn ah âu, nĕ kơ bu chă khơ khơ̆r, hơ̆m tơ̆ng! Mẹ để đây, đừng đứa nào nghịch phá nghe chưa! |
Bahnar |
| Khơ khŭl |
khơ khŭl (K)[tŭl khŭl(K)](trt):ngã nằm tại chỗ. x: tŭl khŭl |
Bahnar |
| Khoă 1 |
khoă 1(K)(đt): khóa.'' Khoă 'măng adroi kơ bô̆k jang: Khóa cửa trước khi đi làm.'' |
Bahnar |
| Khoă 2 |
khoă 2(K)(dt): 1- chìa khóa, ổ khóa.'' Ti khoă: Chìa khóa Plei khoă: Ổ khóa.'' 2- khóa nhạc.'' Khoă sol: Khóa sol.'' |
Bahnar |
| Khôch |
khôch (KJ)(đt): tiêu xài, phung phí.'' Khôch tơmam kră: Hoang phí của cải của tổ tiên'' |
Bahnar |
| Khơh |
khơh (trt): vọt qua (nhảy). ''Khơh rơmo plŏng kơdrong mŭt xa 'ba: Bò nhảy vọt qua rào vào ăn lúa.'' |
Bahnar |
| Khoh khoh |
khoh khoh (K)(tưt): tiếng ho ằng ặc. '' Jĭ hrek hrok, hiĕn khoh khoh plăt măng: Bị lao, ho ằng ặc suốt đêm.'' |
Bahnar |
| Khôi |
khôi (K)(dt): phong tục, tập quán.'' Khôi 'de kon kông, ling et hrat lơ̆m khei mônh: Phong tục tập quán người dân tộc, thường uống rượu mừng xong vụ mùa vào tháng giêng. Khôi Bahnar, pha kơ khôi 'de Yuăn: Phong tục người Bana, khác với phong tục người Kinh.'' |
Bahnar |
| Khŏi khŏi |
khŏi khŏi (K)(trt): cà nhắc. Hăp bô̆k khŏi khŏi, yor kơ jĭ jơ̆ng: Nó đau chân đi cà nhắc. |
Bahnar |