|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Khep 1 |
khep 1(K)(đt): đóng kín, đóng khít.'' Khep 'măng mă kơjăp: Ðóng chặt cửa.'' |
Bahnar |
| Khep 2 |
khep 2(K)(dt): cái kẹp để gắp sắt. ''Bơngai hơjơ̆m yuơ khep wă gep mam: Thợ rèn dùng kẹp để gắp sắt nung.'' |
Bahnar |
| Kher |
kher (K)(tt): có vị the. x: 'breh2 |
Bahnar |
| Khet |
khet (K)(trt): khét.'' Unh xa xŏk iĕr 'bâu khet: Lông gà cháy bốc mùi khét.'' |
Bahnar |
| Khet khot 1 |
khet khot 1(K)(tt): túng kẹt. Kơplah âu khet khot jat, pă chă 'dei minh hlak: Dạo này túng quá, chẳng kiếm đâu được đồng nào. |
Bahnar |
| Khet khot 2 |
khet khot 2(K)(trt): nồng nặc. 'Bâu ôm kiăk lôch khet khot: Xác chết hôi thối nồng nặc. |
Bahnar |
| Khĭ |
khĭ (AG)[kĕ(K)](tt):1- chịu đựng được, chịu nổi. 2- đủ sức. x: kĕ. |
Bahnar |
| Khia |
khia [khoă(K)(dt): khóa, khóa nhạc. x: khoă1+2 |
Bahnar |
| Khial |
khial (K)(trt): nhẹ nhõm. '' 'Dunh 'dunh hŭm minh 'măng mơn akâu hơ-iơch khial: Lâu ngày mới tắm thấy nhẹ nhõm trong người. '' |
Bahnar |
| Khim |
khim (K)[kok(KJ)](tt): bạch (ngựa).'' Hơxeh xơ̆k khim: Ngựa bạch.'' |
Bahnar |