|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Khă khă |
khă khă (K)(tưt): lạch cạch. Khă khă 'de pơ̆ng pok hnam: Người ta đóng mè mái nhà lạch cạch. |
Bahnar |
| Khă ră dă chuăng |
khă ră dă chuăng (K)(trt):chỉ tiếng cười giòn giã của các cô gái.'' 'De adruh hŭm kơxăi 'dak dihbăl, 'bơ̆r 'nă khă ră dă chuăng hă hơ̆i: Bọn con gái tắm đùa giỡn tát nước, cười giòn giã.'' |
Bahnar |
| Khach |
khach (K)(tt): tanh.'' Ka 'bâu khach: Cá có mùi tanh.'' |
Bahnar |
| Khăi |
khăi (K)[khal](tt): hiếm, thiếu thốn.'' Khăi kơ tơmam xa: Thiếu đồ ăn.'' |
Bahnar |
| Khal |
khal (K)[khăi(K)](tt): hiếm, thiếu thốn. x: khăi. |
Bahnar |
| Khăl 1 |
khăl 1[phah(K)](đt): cúng thần. Khăl kơ yang Xri minh pôm iĕr: Cúng thần Xri một con gà. |
Bahnar |
| Khăl 2 |
khăl 2 (K)[khơ̆l(K)](tưt):tiếng gãy "rắc" (cây nhỏ). |
Bahnar |
| Khăl khăl |
khăl khăl (K)(trt): nói oan, nói ngang. ''Mĕ bă pơma khăl khăl, pơm kuan pơma pơgơ̆m: Cha mẹ nói ngang, làm quan nói hiếp.'' |
Bahnar |
| Khăm |
khăm (KJ)(đt): chặt khấc, khấc ngàm. ''Khăm kung: Khấc ngàm nấc thang. Khăm jrăng: Khấc ngàm cột.'' |
Bahnar |
| Khăn |
khăn (K)(dt): khăn đắp của người dân tộc. ''Pêng blah khăn: Ba chiếc khăn. Kung khăn: Góc khăn may lại dùng như cái túi khi cần. Trah khăn tơ hơngiĕng: Vắt khăn lên vai. '' |
Bahnar |