|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Khan 1 |
khan 1(K)(đt): nói, bảo. ''Bu khan? Ai nói vậy? 'De khan e alah: Người ta nói anh lười biếng. Tơ̆ng wă chonh rơmo, athai khan adroi: Nếu muốn mua bò, phải nói trước.'' |
Bahnar |
| Khan 2 |
khan 2(K)(trơt): chỉ sự phàn nàn. Kon inh alah jat, inh khan: Con tôi lười biếng lắm thay ! |
Bahnar |
| Khăng |
khăng (KJ)(tt): 1- cứng. ''Khăng kơ̆l: Cứng đầu. Teh khăng pơchoh uh kơ han: Ðất cứng cày không xuống. ''2- khô.'' Ka khăng: Cá khô.'' |
Bahnar |
| Khăng khŏ |
khăng khŏ (K)(trt): gắt gỏng. 'Bơ̆r pơma xa khăng khŏ: Nói năng gắt gỏng. |
Bahnar |
| Khao |
khao (trt): âm thanh rõ, phát ra từ vật còn tốt. ''Chêng re khao 'lơ̆ng: Tiếng chiêng thanh.'' |
Bahnar |
| Khăp |
khăp (K)(trt): cắn chặt răng. Inh wă pơ-et pơgang, chŏng hăp kăp xơnĕnh khăp: Tôi cho nó uống thuốc, nhưng nó cứ cắn răng lại. |
Bahnar |
| Khăt 1 |
khăt 1(K)(đt): chận, đón phía trước. ''Khăt wă rôp rơmo: Chận đầu bò để bắt.'' |
Bahnar |
| Khăt 2 |
khăt 2(K)(dt): đường tắt. ''Bô̆k trong khăt, jĕ loi kơ trong wêng: Ði đường tắt, gần hơn đường vòng.'' |
Bahnar |
| Khĕ |
khĕ (K)(trt): tới, cho đến khi. Dơ̆ng xơ̆ khĕ dang ei: Từ xưa tới nay. Ih athai gô tơ âu khĕ inh wih 'mơ̆i: Anh phải chờ ở đây cho tới khi tôi trở về. |
Bahnar |
| Khe kho |
khe kho (K)(đt): 1- lề mề.'' Wă bô̆k tơ ôr dah tơ kông bơ̆n dah bô̆k, nĕ pă khe kho: Muốn đi lên rẫy hay ra đồng thì chúng ta hãy đi, đừng lề mề.'' 2- đổi ý bất thường. '' Xang pơ'dăp 'lơ̆ng boih, dang ei wă khe kho: Ðã thỏa thuận xong, bây giờ lại đổi ý.'' |
Bahnar |