|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Khim bong |
khim bong (K)(trt): đốm trắng, đen.'' Hơxek xơ̆k khim bong: Ngựa đốm trắng đốm đen.'' |
Bahnar |
| Khĭn 1 |
khĭn 1(KJ)(đt): dám.'' Inh uh kơ khĭn bô̆k tơ kông minh 'nu: Tôi không dám lên rẫy kông một mình.'' |
Bahnar |
| Khĭn 2 |
khĭn 2(K)(tt): can đảm. '''Don khĭn: Can đảm. Khĭn kuan: Anh dũng, anh hùng. Khĭn nuih: Gan dạ.'' |
Bahnar |
| Khing khơ̆p |
khing khơ̆p (K)(tưt): tiếng của vật lớn chạm vào nhau.'' Bia Lŭi klĕng 'măng mam, ring ding khing khơ̆p: Bia Lŭi đóng cửa rầm rầm.'' |
Bahnar |
| Khĭng khŭng |
khĭng khŭng (K)(dt): gàu (làm bằng thiếc).'' Kơxăi kơdruh păng khĭng khŭng: Tát đìa bằng gàu thiếc.'' |
Bahnar |
| Khiơl |
khiơl (K)[khial(K)](trt):nhẹ nhõm. x: khial. |
Bahnar |
| Khĭp |
khĭp (K)(trt): sập xiết chặt lại (bẫy).'' Khĭp hơkap 'leh ti tơpai: Bẫy sập kẹp chặt chân trước thỏ.'' |
Bahnar |
| Kho |
kho (K)(đt): chiên.'' Kho ka kro: Chiên cá khô. Nhŭng kho rơmo prung: Thịt heo chiên, thịt bò bỏ ống.'' |
Bahnar |
| Kho ap |
kho ap (K)(tt): túng thiếu, cùng quẫn.'' Erih kho ap tơnap tap: Cuộc sống túng thiếu, cùng quẫn.'' |
Bahnar |
| Khơ khâu khơ khau |
khơ khâu khơ khau (K) [hơjâu hơjau(K)](trt): 1- chỉ nhiều người có vóc dáng đẹp. '' Xet 'dei kon adruh tơdăm, akâu jăn khơ khâu khơ khau: Con trai, con gái ông Xet, đều có vóc dáng đẹp. ''2- còn nguyên (không bị gãy).'' Ih chonh ka kro âu oei khơ khâu khơ khau: Chị mua cá khô này còn nguyên con. '' |
Bahnar |