|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Khôih |
khôih (K)(trt): xa lắc xa lơ, rất xa.'' Nha Trang păng Kontum ataih khôih: Nha Trang và Kontum xa tít mù.'' |
Bahnar |
| Khok |
khok (K)(tt): bị mắc cổ, hóc xương.'' Xa gơhô, kơ’na khok: Ham ăn, nên mới hóc xương.'' |
Bahnar |
| Khol |
khol [gŏl(K) gưu(K)](dt)cái u (bò). x: gưu. |
Bahnar |
| Khŏl |
khŏl (K)(dt): một loại cây có gỗ rất chắc và lõi bền. |
Bahnar |
| Khôl |
khôl (K)[tơkhul(K)](tt): mốc trắng.'' Kơpô pung trôk akar khôl: Trâu đầm bùn da mốc trắng.'' |
Bahnar |
| Khom |
khom (K)(tt): mùi nồng nặc (mùi). ''‘Măn ‘ba pêng, puơ̆n xơnăm, ga kơ ‘bâu khom: Ðề giành lúa hai, ba năm, thường có mùi nồng nặc.'' |
Bahnar |
| Khŏm |
khŏm (K)(trt): 1- cho bằng được. ''Apinh khŏm mă 'dei: Ðòi cho bằng được. ''2- thà.'' Khŏm lôch, ‘lơ̆ng loi kơ 'bôh tôm tơdrong ‘mê̆ mơnoh: Thà chết, còn hơn thấy những chuyện xấu xa đó.'' |
Bahnar |
| Khŏm khŏm |
khŏm khŏm (K)(trt): mãi, hoài. ''Inh kuă xa, chŏng hăp pơkăl khŏm khŏm: Tôi không muốn ăn, nhưng nó cứ nài ép mãi.'' |
Bahnar |
| Khŏn |
khŏn (K)(đt): dọa trả thù. x: khơ̆m1 |
Bahnar |
| Khŏng |
khŏng (KJ)(tt): khó bảo, khó dạy. ''Rơmo âu khŏng jat : Bò này khó thuần hóa.'' |
Bahnar |