|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Kiêl tel |
kiêl tel [chap(K)](dt):chim dòng dọc. x: chap (1) |
Bahnar |
| Kiĕn |
kiĕn [chĕn(K)](đt): giắt vào. Kiĕn xăng tơ chơnĕng: Giắt dao vào vách nứa. |
Bahnar |
| Kiĕng |
kiĕng (KJ)[kiăng](dt): đuôi. ''Nĕ rôp kiĕng 'bih, kơnh hăp joh!: Ðừng chộp đuôi rắn, nó mổ đấy!'' |
Bahnar |
| Kieng kiong |
kieng kiong (K)(tưt):tiếng chim nhồng kêu. |
Bahnar |
| Kieng leng |
kieng leng (K)[cheng leng(K)](tt):bằng phẳng. x: cheng leng1 |
Bahnar |
| Kieo |
kieo (K) [teu(K)](đt):giắt vào thắt lưng. x: teu. |
Bahnar |
| Kiep kiep |
kiep kiep (K)(tưt):tiếng chíp chíp gà con. |
Bahnar |
| Kiĕr |
kiĕr (KJ)(tt): dày (trồng trọt). Hăp choi 'ba kiĕr jat: Nó trỉa lúa dày lắm. Athai pơtăm kơtao mă kiĕr: Phải trồng mía cho thật dày. |
Bahnar |
| Kih kôih |
kih kôih (K)(tưh): chỉ loài bò sát bò đi đầu lắc qua lắc lại (con vật lớn). keh koih: (con vật nhỏ).'' Bia hong rơi kih kôih kơtah tơ 'dak: Dáng cá sấu bò lắc qua lắc lại xuống nước.'' |
Bahnar |
| Kik kik |
kik kik (K)(tưt): tiếng kêu chít chít của chuột. ''Kơne tơkăp kik kik: Chuột cắn nhau kêu chít chít.'' |
Bahnar |