|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Khuơ̆ng |
khuơ̆ng (K)(trt): trống rỗng. Hnam nhôn rơhơi khuơ̆ng: Nhà chúng tôi trống rỗng. Mir nhôn khuơ̆ng uh kơ 'dei 'nhĕt: Rẫy chúng tôi sạch trơn không có cỏ. |
Bahnar |
| Kĭ |
kikĭ (K)(dt): kilô.'' Nhŭng hngăm minh hrĕng kĭ: Heo nặng một trăm ký.'' |
Bahnar |
| Ki hơdrông |
ki hơdrông (dt): núi Hàm Rồng, cách Pleiku 10 km về phía nam. |
Bahnar |
| Kĭ măt |
kĭ măt (K)(đt): ký tên. Kĭ măt ah kơ’nơ̆m âu: Ký tên dưới đây. x: pit. |
Bahnar |
| Kiă |
kiă [kiơ̆(KJ](đt): theo. x: kiơ̆ 1 |
Bahnar |
| Kiah kiah |
kiah kiah (K)(tưt): 1- tiếng cong ở cổ tay kêu reng reng. 2- tiếng chân người sột soạt.'' E hơ̆m kơtơ̆ng jơ̆ng bu bô̆k kiah kiah ah kơmăng hei? Anh có nghe tiếng chân ai sột soạt tối qua không?'' |
Bahnar |
| Kiăk |
kiăk (K)[kiĕk(KJ)](dt): 1- (trong từ ghép) thú vật ''Kon kiăk bri: Thú rừng. Kon kiăk cham: Gia súc. Rong kon kiăk athai manat kơ hăp: Nuôi con vật phải thương yêu nó. ''2- xác chết, hồn ma. ''Akâu kiăk oei tơ hnam, 'de tam 'bŭ: Xác chết còn tại nhà, chưa chôn. Nĕ iŭ kơ kiăk: Ðừng sợ ma. Bơngai 'don kiăk: Người tàn ác.'' |
Bahnar |
| Kial |
kial (KJ)(dt): gió.'' Kial dơ̆ng xŭng: Gió nồm. Kial puih: Gió bấc. Kiơ̆ trong kial: Xuôi gió.'' |
Bahnar |
| Kian |
kian (B)[kiĕng(K)](dt): đuôi. x: kiĕng. |
Bahnar |
| Kiăng |
kiăng [kiĕng(K)](dt): đuôi. x: kiĕng. |
Bahnar |