|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Klăk |
klăk (K)(trt): chính xác.'' Hăp truh klăk ah tơpơh jơ: Nó đến đúng bảy giờ.'' |
Bahnar |
| Klam |
klam (K)(đt): kham nổi. Tơdrong jang lơ jat, inh uh kơ klam: Công việc nhiều quá, tôi không thể kham nổi. Jang mir lơ bĭ'' kĕ klam: Làm rẫy nhiều không thể kham nổi.'' |
Bahnar |
| Klăm |
klăm (K)(trt): đêm tối. Măng klăm: Ðêm tối không trăng. Măng mu xang găm, măng klăm xang jrŭ, kơ-ŭ ko e layơ gơh tôch: Màn đêm buông xuống, lòng nhớ không nguôi. |
Bahnar |
| Klăm dŭ klăm dơ̆l |
klăm dŭ klăm dơ̆l (K)(trt): kín mít. '' Bia Phu oei klăm dŭ klăm dơ̆l lơ̆m hnam: nàng Phu ở kín mít trong nhà.'' |
Bahnar |
| Klăm kluĕch |
klăm kluĕch (K)(trt): tối om. |
Bahnar |
| Klan |
klan (KJ)(dt): sên nước. |
Bahnar |
| Klăn 1 |
klăn 1(KJ)(dt): (trong từ ghép). ''‘Bih klăn: Con trăn. '' |
Bahnar |
| Klăn 2 |
klăn 2(K)(tt): (trong từ ghép) ngực bắt đầu phát triển (con gái). |
Bahnar |
| Klăn dông |
klăn dông (K)(đt): một loại ghè. |
Bahnar |
| Klang 1 |
klang 1(K)(đt): sửa lại.'' Klang tơnglang 'dak: Sửa vọt nước.'' |
Bahnar |