|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Klit |
klit (tt): móp méo.'' Gŏ klit, yor kơ hoăng dơ̆ng pra: Nồi bị móp méo, vì rơi xuống từ hiên nhà.'' |
Bahnar |
| Klo |
klo (KJ)(dt): chồng. Klo akăn: Vợ chồng. |
Bahnar |
| Klo ba |
klo ba [dung dang(K)xring xrông(J)](dt):con chuồn chuồn. x: dung dang 2 |
Bahnar |
| Klôh |
klôh [klơh(K)](dt): tô lớn bằng gỗ hay đất sét. |
Bahnar |
| Klơh |
klơh (K)(dt): tô lớn bằng gỗ hay đất sét. |
Bahnar |
| Klôi 1 |
klôi 1(K)[klui(J)](tt): trễ. Xơnăm âu 'mi klôi jat: Năm nay mưa trễ lắm. Bô̆k jang klôi: Ði làm trễ. |
Bahnar |
| Klôi 2 |
klôi 2(K)(dt): loại củ rừng. x: an 2 |
Bahnar |
| Klŏk |
klŏk (K): 1- cái rốn.'' Klŏk lôl: Lồi rốn. Kăt klŏk păng hnao: Cắt rốn bằng dao nứa (kiểu người dân tộc xưa). Pơlei klŏk klak: Nơi chôn nhau cắt rốn (qŭ hương, làng). Klŏk klak ih tơyơ? Qŭ anh ở đâu? Klŏk chêng: Núm chiêng. ''2- lòng đất.'' Trong 'dak tô̆ lĕch dơ̆ng klŏk teh: Suối nước nóng bắt nguồn từ lòng đất.'' |
Bahnar |
| Klok klok |
klok klok (K)(tưt): tiếng khóc oa oa (trẻ sơ sinh).'' Klok klok oh inh nhơ̆m chă toh: Em tôi khóc oa oa đòi bú mẹ.'' |
Bahnar |
| Klôk klôk |
klôk klôk (K)(trt): tiếng người lớn vừa khóc vừa la.'' Hăp hmoi kơ jĭ klôk klôk plăt măng: Nó vừa khóc vừa la suốt đêm.'' |
Bahnar |