|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Klơ̆l |
klơ̆l(K)(đt): 1- đầm cho chắc.'' Klơ̆l jrăng mă kơjăp: Ðầm đất quanh cột cho chắc. ''2- nhét kín.'' Klơ̆l trôm kơne: Nhét kín hang chuột.'' |
Bahnar |
| Klơ̆m |
klơ̆m (K)[glơ̆m(KJ)](đt): liệng, ném (khoảng cách gần).'' Klơ̆m gŭm inh tơneh: Liệng giùm cho tôi cái bật lửa.'' |
Bahnar |
| Klơ̆ng |
klơ̆ng (KJ)(dt): đầm lầy. |
Bahnar |
| Klơ̆p |
klơ̆p (K)(đt): đậy.'' Klơ̆p kơ'nơ̆l gŏ kuă kơ roi 'jôm: Ðậy nắp nồi cho ruồi khỏi bu.'' |
Bahnar |
| Klơ̆r |
klơ̆r (K)(tt): nhát đảm, hèn nhát.'' Bơngai klơ̆r, kơtơ̆ng kơteh kiơ duh iŭ: Người nhát, nghe tiếng động nào cũng sợ.'' |
Bahnar |
| Klơ̆t |
klơ̆t (K)(dt): bông hoa chuốt bằng cây le. x: xôl. |
Bahnar |
| Klŭ |
klŭ (KJ)(đt): che, tủ. Klŭ muh măt păng kơn, kuă kơ găm: Trùm khăn che mặt, cho da khỏi đen. Klŭ 'ba kuă hơ-iuih: Tủ lúa cho khỏi ướt. |
Bahnar |
| Klŭ kơlŭm |
klŭ kơlŭm (K)(trt): trùm kín. Tep klŭ kơlŭm kuă hơmĕch kăp: Ngủ trùm kín đầu cho muỗi khỏi đốt. |
Bahnar |
| Klưh |
klưh (KJ)(đt): thương, mến. Bia Dreng jĭ kon hơdruch, kơ'na Bă inh klưh kơ hăp loi kơ nhôn: nàng Dreng là con út, nên cha tôi thương nó hơn chúng tôi. |
Bahnar |
| Klưh băt |
klưh băt (KJ)(đt): thương yêu. '' Kăn hăp klưh băt dihbăl thoi 'nhŏng oh minh pôm mĕ bă: Họ yêu thương nhau như anh em ruột thịt.'' |
Bahnar |