|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Klur |
klur (K)[chur(K)](đt):1- chui luồn. ''Rơnŭng klur lơ̆m trôk: Con lươn chui luồn trong bùn. ''2- đi ở lì.'' Mơnhang kơ mĕ bĭ wă, kră bĭ ăn, hăp duh tŏk klur: Dù cha mẹ không chấp thuận, nó cũng cứ đi ở với người yêu.'' |
Bahnar |
| Klưt |
klưt [bơlưng khưt](tt):người tàng tàng. x: bơlưng khưt. |
Bahnar |
| Klŭt 1 |
klŭt 1(K)(đt): ở nhờ.'' Yor kơ 'de kon kuă năng, hăp oei klŭt tơ hnam 'de: Vì con cái chẳng ngó ngàng, cụ phải đi ở nhờ nhà người ta.'' |
Bahnar |
| Klŭt 2 |
klŭt 2(K)(đt): lẻn đi, trốn tránh. Kơplah kăn hăp hiơ̆ hiơ̆, inh klŭt jăk trong nai: Trong khi họ không để ý, tôi bỏ trốn đi con đường khác. |
Bahnar |
| Kŏ |
kŏ (KJ)(dt): con chó''. Kŏ kơmuơ̆l: Chó săn. Kŏ hơdrŏng: Chó tru. Kŏ brăng: Chó mực.'' |
Bahnar |
| Ko 1 |
ko 1(K)(tt): bạc, trắng (tóc). 'bok inh xang kră, 'dei xơ̆k ko jơ̆p kơ̆l: ông tôi đã già, đầu tóc bạc phơ. |
Bahnar |
| Kơ 1 |
kơ 1(KJ)(gt): vì, cho, với. Hmoi kơ jĭ'': Rên rỉ vì đau. Aên kơ hăp minh tong xe jrot: Cho nó một chiếc xe đạp. Jom kơ mĕ bă: Hiếu thảo với cha mẹ. Hăp mĭl kơ inh: Nó giận tôi. Pôm bơnôh kơ Bia Dreng: Pôm yêu nàng Dreng.'' |
Bahnar |
| Ko 2 |
ko 2[ngôr(K)](dt): ong ruồi. x: ngôr. |
Bahnar |
| Kơ 2 |
kơ 2(K)[hla kơ(KJ)](dùng trong từ ghép) '' Hla kơ: Lá cờ'' |
Bahnar |
| Ko 3 |
ko 3(K)(dt): con tem. Pơklep ko tơ kơdŭng thơ: Dán tem vào phong bì. |
Bahnar |