|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Kơ'bông 2 |
kơ'bông 2[rơxang(K)](dt):cây, rác rưới trôi theo dòng sông. x: rơxang 1 |
Bahnar |
| Kơ'bơ̆l kơ'blăl |
kơ'bơ̆l kơ'blăl (K)(trt): nhiều vô số kể (người hay vật).x: kơ'blê- kơ'bla. |
Bahnar |
| Kơ'bơ̆p |
kơ'bơ̆p (K)(trt): mím môi lại. ''Hăp kăp mơ̆m kơ'bơ̆p tơ-iŭ 'de: Nó mím môi lại hù dọa người ta.'' |
Bahnar |
| Kơ'brê |
kơ'brê (K)['brê(K)](tt): màu đỏ. x: 'brê. |
Bahnar |
| Kơ'da 1 |
kơ'da 1(K)(đt): nói cà lăm. Hăp pơma kơ'da: i i inh,b b bô̆k, t t tơ ôr: Nó nói cà lăm: t t tôi, đ đ đi, ô. |
Bahnar |
| Kơ'dă 1 |
kơ'dă 1(K)(đt): tróc lưỡi gọi chó. Kơ'dă kŏ: Tróc lưỡi gọi chó. |
Bahnar |
| Kơ'da 2 |
kơ'da 2(K)(dt): cây táo gai, rễ thường dùng để trị vết thương, trái dùng để nhuộm đen. |
Bahnar |
| Kơ'dă 2 |
kơ'dă 2(K)['dal(K)](tt):cạn (chén, bát). ''Pơnhan kơ'dă: Chén không sâu.'' |
Bahnar |
| Kơ'dah 1 |
kơ'dah 1(K)(đt): chia phần. ''Hăp kơ'dah ăn inh minh pah kơtaih rơmo: Nó chia cho tôi một phần đùi bò.'' |
Bahnar |
| Kơ'dah 2 |
kơ'dah 2(K)(đt): cắn xé. Kla kăp kơ'dah jĭ''l: Cọp cắn xé con mang.'' |
Bahnar |