|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Kơ'laih |
kơ'laih (K)[tơ'nglaih(K)](đt):thả ra. x: tơ'nglaih. |
Bahnar |
| Kơ'lŏ |
kơ'lŏ (K)(dt): ống tre hay nứa để múc nước. |
Bahnar |
| Kơ'lŭng |
kơ'lŭng (K)(đt): lật cối giã gạo.'' Kơ'lŭng hơpăl kuă kơ 'dak 'mi mŭt: Lật cối giã gạo lại, tránh nước mưa đọng.'' |
Bahnar |
| Kơ'măl |
kơ'măl (K)(tt): đã phát triển đầy đủ, già (đặc biệt trái xoài). |
Bahnar |
| Kơ'man |
kơ'man (K)(dt): một loại vi khuẩn vào lổ chân lông gây ngứa ngáy khó chịu. '' Lăt trôk, kơ'man xa jơ̆ng pơkoih plăt măng: Lội bùn dơ, trùng ăn chân gây ngứa ngáy suốt đêm.'' |
Bahnar |
| Kơ'mâu |
kơ'mâu (K)(đt): súc miệng. Kơ'mâu 'bơ̆r klaih kơ xŏng: Súc miệng sau khi ăn. |
Bahnar |
| Kơ'miĕl |
kơ'miĕl (K)(trt): nát. '' Peh 'ba kro pơgră, xơnă hĕch kơ'niĕl: Lúa quá khô, giã gạo nát bấy.'' |
Bahnar |
| Kơ'miep |
kơ'miep (K)(trt): dẹp lép. Xe gĕn kŏ, kơ'miep tong anê̆ trong: Xe cán chó, dẹp lép giữa đường. |
Bahnar |
| Kơ'mĭn |
kơ'mĭn (K) [pĭn(K)](đt):ẵm, bế. ''Kơ'mĭn kon chă thông: Aüm con đi chơi.'' |
Bahnar |
| Kơ'mleh |
kơ'mleh (K)(đt): nháy mắt. Hăp kơ'mleh măt krao inh: Nó nháy mắt gọi tôi. Nĕ kơ'mleh măt, inh wă yŭp um: Ðừng nháy mắt, tôi chụp hình đấy! |
Bahnar |