|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Kơ'mlek |
kơ'mlek (K)[jơ'mlek](dt):đốm trắng. ''Rơmo mak kơ'mlek kleng, rang kiĕng: Bò bướm trán lang đuôi.'' |
Bahnar |
| Kơ'môch |
kơ'môch (K)(đt): nhổ ra. ''Pup 'brơh kơ'môch kơ Piê 'dak: Pup chơi xấu ngậm nước phun vào Piê.'' |
Bahnar |
| Kơ'môl |
kơ'môl (K)(trt): lừ đừ, đờ đẫn. Kơ'môl thoi bơngai hiong 'don: Ðờ đẫn như người mất hồn. |
Bahnar |
| Kơ'mon |
kơ'mon (K)(tt) 1- cá bột, cá con rất nhỏ. '' Kơ'mon chruơh: Cá quả con. ''2- trái cây còn non.'' kơ'mon Pia: Dưa leo non.'' |
Bahnar |
| Kơ'mơ̆ 1 |
kơ'mơ̆ 1(K)(đt): vịn. '' Jur krang, bô̆k kơ'mơ̆ kơ 'long iŭ kơ pơ̆k: Xuống dốc vịn cây sợ té.'' |
Bahnar |
| Kơ'mơ̆ 2 |
kơ'mơ̆ 2(J)[khăn(K)](dt):chăn, khăn dùng để đắp. x: khăn. |
Bahnar |
| Kơ'mơ̆l |
kơ'mơ̆l (K)(trt): đông lại thành cục (máu) ''Jĭ hrek tuh pham kơ'mơ̆l: Ho lao khạc ra máu cục.'' |
Bahnar |
| Kơ'mơ̆ng |
kơ'mơ̆ng (KJ)(dt): mầm, đọt non của thực vật.'' Kơ'mơ̆ng tôl: Ðọt bí. Xơdrai 'long pluh lĕch kơ'mơ̆ng 'nao: Cây nhú mầm non.'' |
Bahnar |
| Kơ'mrăm |
kơ'mrăm (KJ)(đt): tằng hắng. Pôm kơ'mrăm krao inh bô̆k hrơ̆m: Pôm tằng hắng làm hiệu để gọi tôi đi chung. |
Bahnar |
| Kơ'mrap |
kơ'mrap (K)[kơ'mrep(K)](tt):bị đè bẹp. x: kơ'mrep. |
Bahnar |