|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Kơ'dôih kơ'dôih |
kơ'dôih kơ'dôih (K)(trt):bò la bò lết (chỉ vật lớn) x: kơ'doih kơ'doih. |
Bahnar |
| Kơ'dŏl |
kơ'dŏl (K)[kơdŭl(K)](dt):một loại cây rừng. |
Bahnar |
| Kơ'dong |
kơ'dong (K)(đt): bị kẹt lại, trở ngại.'' 'Dak tih uh kơ 'dei plŭng, oei kơ'dong gah to krong: Nước lớn không có sõng, bị kẹt bên kia sông. 'Dak hrơ̆ ka kơ'dong: Nước rút cá bị kẹt lại. Kơ'dong xe: Bị kẹt xe (không có xe về). Tơbăng xa kơ'dong măng, uh kơ 'lơ̆ng: Thức ăn để qua đêm, mất ngon.'' |
Bahnar |
| Kơ'dŏng |
kơ'dŏng (K)(dt): cái mủng. Inh apah hăp minh kơ'dŏng 'ba: Tôi trả công cho nó một mủng lúa. |
Bahnar |
| Kơ'dop |
kơ'dop (K)trt): khom lưng, lom khom. x: kơ'dŏr. |
Bahnar |
| Kơ'dôp 1 |
kơ'dôp 1(K)(đt): nắm tay. E athai blang ti, nĕ kơ’dôp: Con phải mở tay ra, đừng có nắm. Kơ'dôp măt: Lấy tay che mặt. |
Bahnar |
| Kơ'dôp 2 |
kơ'dôp 2(K)(dt): một nắm tay. ''Nhŭng 'bar kơ'dôp: Heo hai nắm (đo ức con heo bằng dây rồi rồi gấp làm đôi, khúc dây đó dài đúng hai nắm tay).'' |
Bahnar |
| Kơ'dŏr |
kơ'dŏr (K)[chơkŏr(K)](dt):khom lưng, lom khom. |
Bahnar |
| Kơ'dô̆ |
kơ'dô̆ (K)(trt): phồng lên. Jên kơ'dô̆ lơ̆m kơdŭng: Tiền phồng lên trong túi. |
Bahnar |
| Kơ'dơ̆m |
kơ'dơ̆m (K)(tt): có uy tín. 'Bơ̆r kơ'dơ̆m: Lời nói có uy tín. x: gơ’dơ̆m. |
Bahnar |