|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Kơ'mrep |
kơ'mrep (K)[kơ'mrop(K)](tt):bị đè bẹp'' 'Long tŭ rơnơh kơ'mrep: Cây ngã đè bẹp cái chòi.'' |
Bahnar |
| Kơ'mronh |
kơ'mronh (K)(tt): e dè, e lệ. Pôm kuăr ti kơ’mronh dơ̆ng minh anih: Pôm khoanh tay e lệ đứng yên một chỗ. |
Bahnar |
| Kơ'mrunh |
kơ'mrunh (K)(tt): e dè, e lệ. x: kơ'mronh. |
Bahnar |
| Kơ'mŭng |
kơ'mŭng (K)(đt): gói trong vạt áo, khăn...'' Kơ'mŭng phe lơ̆m kung khăn: Gói gạo trong góc khăn.'' |
Bahnar |
| Kơ'muơ̆n |
kơ'muơ̆n (KJ)(tt): đòng đòng (lúa).'' 'Ba nhôn xang kơ'muơ̆n boih: Lúa chúng tôi đã làm đòng rồi.'' |
Bahnar |
| Kơ'na |
kơ'na (K)(lt): vì thế, do đó, nên, bởi vậy.'' Jĭ kiĕl, kơ'na inh hrơ̆ng plăt măng: Ðau nhức, do đó tôi rên suốt đêm. Tam gơh pơre chư Bahnar, kơ'na athai pơxrăm ‘mơ̆i: Chưa biết đọc tiếng Bahnar, nên phải học. Kơ'na 'de kră xơ̆ khan “akâu xa pơla xưê”: Bởi vậy các cụ xưa mới nói, “ăn thịt voi, phải để lại ngà mai sau”.'' |
Bahnar |
| Kơ'năr |
kơ'năr (KJ)(dt): ban ngày. |
Bahnar |
| Kơ'nĕch |
kơ'nĕch (KJ)(đt): ngắt bằng ngón tay.'' Kơ'nĕch rang: Ngắt bông hoa.'' |
Bahnar |
| Kơ'nĕk 'nŏk |
kơ'nĕk 'nŏk (K)['nĕk 'nŏk(K)](đt): nấc cụt. ''Xŏng hơroh (gơhô) kơ'na kơ'nĕk 'nŏk: Ham ăn nên mới bị nấc cụt. '' |
Bahnar |
| Kơ'nĕl 1 |
kơ'nĕl 1(K)(dt): cái nắp (chai). Kơ'nĕl chai: Nắp chai. |
Bahnar |