|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Klŏng 3 |
klŏng 3(KJ)(tt): màng mắt, vảy cá.'' Klŏng măt: Mắt có vảy cá.'' |
Bahnar |
| Klơng dơt |
klơng dơt (K)(trt): nay đây mai đó, đi lang thang.'' Mu klơng dơt, jĭ mu alah kơ jang: Kẻ lang thang, là kẻ lười biếng làm việc. '' |
Bahnar |
| Klŏp |
klŏp (K)(đt): vá. x: klĕp 1 |
Bahnar |
| Klôp |
klôp (K)(dt): miếng vải thêu hoa văn ở lưng quần phụ nữ. |
Bahnar |
| Klor |
klor (K)(dt): cây gạo, cây gòn gai.'' Khei ning nơng, rang klor ang kơbơ̆ng: Mùa xuân, hoa gạo đỏ tươi.'' |
Bahnar |
| Klot |
klot (KJ)(dt): loại dây rừng dùng làm dây rất chắc có thể dùng làm dây đàn ''tơrưng. 'Mŭi klot: Chôn dây rừng trong rẫy tranh chấp, nếu người nào cố xâm chiếm bất chính sẽ bị chết (xưa).'' |
Bahnar |
| Klơ̆ hơwơ̆ |
klơ̆ hơwơ̆ (K)(đt): nợ nhưng lâu mới có thể trả được (giữa họ hàng thân tộc với nhau).'' ơ 'nhŏng, 'dak mŭt muh boih, inh klơ̆ hơwơ̆ ih minh pôm nhŭng, kơlih kơ 'de pơkăl inh khŏm chĭl năr âu: Anh ơi, kẹt lắm rồi, cho em mượn một con heo để trả nợ, vì người buộc phải trả ngay ngày hôm nay. '' |
Bahnar |
| Klơ̆k 1 |
klơ̆k 1(K)(đt): dộng đồ trong ống cho chặt. '' Klơ̆k hơ̆t kră lơ̆m 'ding wă kơ xŏ: Dộng thuốc xanh trong ống cho được nhiều.'' |
Bahnar |
| Klơ̆k 2 |
klơ̆k 2(K)(đt): hất, đánh bằng khuỷu tay. |
Bahnar |
| Klơ̆k klơ̆k |
klơ̆k klơ̆k (K)(tưt): tiếng nước sôi ùng ục.'' 'Dak blôk klơ̆k klơ̆k: Tiếng nước sôi ùng ục.'' |
Bahnar |