|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Klom |
klom (KJ)(đt): vồ mồi, nhảy chồm lên.'' Kla klom jĭl: Cọp vồ mang.'' |
Bahnar |
| Klơm |
klơm (KJ)(dt): gan.'' Jĭ klơm: Ðau gan. Jĭ nuih hang klơm: Ðau lòng xót dạ.'' |
Bahnar |
| Klôm 1 |
klôm 1(K)(trt): 1- đúng lúc. ''Inh truh klôm hăp oei xŏng: Tôi tới đúng lúc nó đang ăn.'' 2- ăn hết, trọn vẹn, đủ. ''Klo akăn xa klôm minh pôm ka chep: Vợ chồng ăn trọn con cá chép. 'Bar 'nu 'ba xa minh pôm hơra uh kơ klôm: Hai người ăn một con vịt không đủ.'' |
Bahnar |
| Klôm 2 |
klôm (ATGB)2['blang(K)](dt):củ mì. x: 'blang1 |
Bahnar |
| Klon |
klon (dt): một loại rau. |
Bahnar |
| Klơng |
klơng [klưng(K)](đt): đội trên đầu. x: klưng. |
Bahnar |
| Klong 1 |
klong 1(K)(đt): nêm chặt.'' Klong tơgă kuă tơgloh: Nêm rựa cho chắc kẻo tuột cán.'' |
Bahnar |
| Klŏng 1 |
klŏng 1(KJ)(dt): ống nứa dùng để đựng muối, thuốc lá v.v..'' Klŏng 'boh: ống muối.'' |
Bahnar |
| Klong 2 |
klong 2(KJ)(dt): 1- củ riềng.'' Klong xa păng 'nhăm kŏ trŏ jat: Củ riềng ăn với thịt chó hợp khẩu vị.'' 2-rẫy ''kông'' năm thứ hai hay lâu hơn nữa. |
Bahnar |
| Klŏng 2 |
klŏng 2(KJ)(tt): chổ nước sâu. Ka xiu lơ̆m klŏng, kơnŏng lơ̆m gơp: Cá siêu ở chỗ nước sâu, cá đá ở hốc. |
Bahnar |