klĕp klĕp (KJ)(trt): 1- thứ tự gọn gàng.'' Athai rơmet tơmam mă klĕp klĕp: Phải dọn đồ đạc cho gọn gàng. 'Dŏk dônh xa plei klĕp klĕp hơbal jat: Khỉ lượm trái cây ăn từng hạt rất gọn. ''2- chỉ tiếng bước đi.'' E hơ̆m kơtơ̆ng kơteh bu bô̆k klĕp klĕp plăt măng hei? Mày có nghe tiếng chân ai bước đi suốt đêm qua không?''
Add new comment