|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| En on |
en on en on (K)(đt): uốn mình, uốn éo. E iung dơ̆ng tep hiơ̆ kơ en on, layơ wă 'nhao măt? Con thức dậy còn uốn éo, chừng nào mới rửa mặt? |
Bahnar |
| Eng |
eng (KJ)(đt): 1- bằng lòng, ưng thuận.'' Ih hơ̆m eng tĕch ge dĭ? Anh có bằng lòng bán ghè không? Tơ̆ng inh iŏk mă âu, e hơ̆m eng? Tôi lấy cái này, anh bằng lòng không? ''2- cưng, chiều chuộng.'' Pôm eng kơ kon: Pôm cưng chiều con. ''3- (dùng trong phủ định; quá cưng chiều không muốn tách rời). '''Dei rơmo minh pôm bĭ eng tĕch mơnhang kơ pơngot: Có độc một con bò dù đói cũng không muốn bán.'' |
Bahnar |
| Ĕng |
ĕng (K)[inh(KJ)](đat): tôi. x: inh. |
Bahnar |
| Êng êng |
êng êng (K)(trt): rỉ rả.'' Pơma dơnuh êng êng plăt măng: Nói chuyện rỉ rả suốt đêm.'' |
Bahnar |
| Eng eng 1 |
eng eng 1(K)(trt): thiu thiu (ngủ). Kơtơ̆ng 'bơ̆r brŏ rŏ, eng eng rơhing tep: Nghe tiếng nhạc hay, thiu thiu ngủ. |
Bahnar |
| Eng eng 2 |
eng eng 2(K)(trt): mãi miết.'' Inh krao hăp wih, chŏng hăp hiơ̆ pơma eng eng păng bôl: Tôi gọi nó về, nhưng nó cứ mãi mê trò chuyện với bạn. Ngôi eng eng tŭk tơdrong jang: Mãi chơi, bỏ công ăn việc làm.'' |
Bahnar |
| Êng nêng |
êng nêng (K)(trt): 1- mênh mông. ''Mir nhôn xă êng nêng: Ðồng lúa chúng tôi rộng mênh mông. ''2- đồ sộ. ''Hnam pêng tăl tih êng nêng: Nhà ba tầng đồ sộ. ''3- kếch sù. ''Xet pơdrŏng êng nêng: ông Xet giàu kếch sù.'' |
Bahnar |
| Eng ong |
eng ong (K)(đt): cứa.'' Eng ong ‘nhăm rơmo păng xăng lĭl: Cứa thịt bò bằng dao cùn.'' |
Bahnar |
| Ĕnh |
ĕnh (KJ)(đt): (dùng ở phủ định hay nghi vấn). 1- tự chủ, kiềm chế. ''Inh bĭ ĕnh kơ hơ̆t: Tôi không nhịn thuốc đươc. Pă ĕnh onh: Không thể kiềm chế nổi. ''2- nhịn.'' Bơngai alah thoi âu, bu mă bĭ ĕnh kơ lach: Lười như thế, ai mà nhịn la được.'' |
Bahnar |
| Ep |
ep (KJ)(đt): 1- nhìn qua. '' Hăp ep năng 'de bô̆k kiơ̆ trong dơ̆ng 'măng 'mŏk: Ðứng từ cửa sổ, nó nhìn khách qua đường.'' 2- nhìn trộm. ''Ep năng 'de dơ̆ng bơlôh: Nhìn trộm người ta từ khe hở'' |
Bahnar |