|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Ei hơu |
ei hơu (K)[wah(K)](tht): thán từ: ủa. ''Ei hơu! 'nao jrơ̆m hăp âu hei, dang ei xang bô̆k tơ kông boih: Ủa! mới gặp nó đây, thế mà bây giờ đã lên rẫy rồi.'' |
Bahnar |
| Ei leh |
ei leh (KJ)(trt): như vậy. x: ei deh. |
Bahnar |
| Ei neh |
ei neh ei neh (K)(tht): ô kìa.'' ei neh! bă ba xang wih boih: ô kìa! cha chúng ta về rồi. '' |
Bahnar |
| Ei rŏ |
ei rŏ (KJ)(tht): đẹp quá.'' Ei rŏ! rông pơlei 'de Giông: Nhà rông làng ông Giông đẹp quá!.'' |
Bahnar |
| Ei yơh |
ei yơh (KJ)(trt): đúng thế, đúng vậy. x: ei boih. |
Bahnar |
| Ekledia |
ekledia (K)[bôl diĕng(K)](dt)giáo hội (tôn giáo). |
Bahnar |
| Ĕl ŏl |
ĕl ŏl (K)(trt): nướng sơ qua. '' ‘Buh ĕl ŏl hơ’bo: Nướng bắp sơ qua.'' |
Bahnar |
| Êm |
êm (KJ)(trt): êm ái. '' Tep tơ âu êm jat: Ngù ở đây êm lắm.'' |
Bahnar |
| Êm gruei |
êm gruei (K)(trt): thoải mái. 'Dĭ 'nhĕt boih, oei tơ hnam êm gruei: Hết cỏ rồi, giờ thì ở nhà thoải mái. |
Bahnar |
| Êm hơdu |
êm hơdu (KJ)(trt)dịu dàng, êm ái.'' 'Bơ̆r pơma êm hơdu: Lời nói dịu dàng.'' |
Bahnar |